Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho các điểm M(0;2)M(0; 2), N(0;3)N(0; -3)P(2;1)P(2; -1).

Câu 1:

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng vị trí các điểm M,N,PM, \, N, \, P và đường tròn (O;5)(O; \sqrt{5})?

x y O M N P 2 -3 2 -1
x y O M N P 2 -3 -1
x y O M N P 2 -3 -2 1
x y O M N P 2 -3 2 -1
Câu 2:

Hoàn thành nhận xét dưới đây về vị trí tương đối của các điểm đối với đường tròn (O;5)(O; \sqrt{5}).

⚡Điểm M(0;2)M(0; 2) nằm đường tròn.

⚡Điểm N(0;3)N(0; -3) nằm đường tròn.

⚡Điểm P(2;1)P(2; -1) nằm đường tròn.

Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3AB = 3 cm, AC=4AC = 4 cm.

Câu 1:

Hoàn thành chứng minh các điểm A,B,CA, \, B, \, C thuộc cùng một đường tròn.

Chứng minh

Gọi MM là trung điểm của BCBC.

Trong tam giác vuông ABCABC, AMAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BCBC nên AM=AM = .

Mặt khác, MM là trung điểm của BCBC nên MB=MC=BC2MB = MC = \dfrac{BC}{2}.

Suy ra MA=MB=MCMA = MB = MC. Do đó, ba điểm A,B,CA, \, B, \, C cùng nằm trên đường tròn tâm , bán kính .

Câu 2:

Tính bán kính RR của đường tròn đó.

Trả lời: R=R = cm. (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 3

Cho đường tròn (O)(O), đường thẳng dd đi qua OO và điểm AA thuộc (O)(O) nhưng không thuộc dd. Gọi BB là điểm đối xứng với AA qua dd; CCDD lần lượt là điểm đối xứng với AABB qua OO.

d O A B C D

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các điểm B,C,DB, \, C, \, D đều thuộc đường tròn (O)(O).
b) Hai đường chéo ACACBDBD đi qua tâm OO và có độ dài bằng nhau.
c) Tứ giác ABCDABCD là một hình bình hành nhưng không phải là hình chữ nhật.
d) dd là đường trung bình của CDCD nên CCDD đối xứng với nhau qua dd.
Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCDEE là giao điểm của hai đường chéo.

Câu 1:
Tự luận

Chứng minh rằng có một đường tròn đi qua bốn điểm A,B,CA, B, CDD. Xác định tâm đối xứng và chỉ ra hai trục đối xứng của đường tròn đó.

Câu 2:

Bán kính của đường tròn đi qua bốn đỉnh A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D bằng bao nhiêu biết rằng hình vuông có cạnh bằng 33 cm?

322\dfrac{3\sqrt{2}}{2} cm.
33 cm.
323\sqrt{2} cm.
32\dfrac{3}{2} cm.