Bài tập cuối chương VII (SGK)

Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?

x2+y2=1x^2+y^2=1.
2xy+1=02x-y+1=0.
y=2x+3y=2x+3.
{x=2ty=t\begin{cases} x=2t \\ y=t \end{cases}.
Câu 2

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?

y2=2xy^2=2x.
x210+y26=1\dfrac{x^2}{10}+\dfrac{y^2}{6}=1.
{x=2+ty=3t\begin{cases} x=2+t \\ y=3-t \end{cases}.
x2y+3=0-x-2y+3=0.
Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

x2y2=1x^2-y^2=1.
(x1)2+(y2)2=4(x-1)^2+(y-2)^2=-4.
x2+y2=2x^2+y^2=2.
y2=8xy^2=8x.
Câu 4

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?

x29+y29=1\dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{9}=1.
x21+y26=1\dfrac{x^2}{1}+\dfrac{y^2}{6}=1.
x22+y21=1\dfrac{x^2}{2}+\dfrac{y^2}{1}=1.
x24y21=1\dfrac{x^2}{4}-\dfrac{y^2}{1}=1.
Câu 5

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

x21y26=1\dfrac{x^2}{1}-\dfrac{y^2}{6}=1.
x26+y21=1\dfrac{x^2}{6}+\dfrac{y^2}{1}=1.
x22+y21=1\dfrac{x^2}{2}+\dfrac{y^2}{1}=-1.
x23y22=1\dfrac{x^2}{3}-\dfrac{y^2}{2}=-1.
Câu 6

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

y2=4xy^2=-4x.
y2=4xy^2=4x.
x2=6yx^2=-6y.
x2=4yx^2=4y.
Câu 7

Trong mặt phẳng toạ độ, cho A(1;1)A(1; \, -1), B(3;5)B(3; \, 5), C(2;4)C(-2; \, 4). Tính diện tích tam giác ABCABC thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC=(5;1)\overrightarrow{B C}=(-5 ; -1).
b) Phương trình đường thẳng BCB Cx+5y+22=0x+5y+22=0.
c) Độ dài đường cao AHA H của tam giác ABCA B C bằng 2826\dfrac{28}{\sqrt{26}}.
d) Diện tích của tam giác ABCA B CSABC=28S_{A B C}=28.
Câu 8

Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm A(1;0)A(-1; \, 0)B(3;1)B(3; \, 1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình đường tròn tâm AA và đi qua BB(x+1)2+y2=17(x+1)^2+y^2=\sqrt{17}.
b) Phương trình tổng quát của đường thẳng ABABx4y+1=0x-4y+1=0.
c) Phương trình đường tròn tâm OO và tiếp xúc với đường thẳng ABABx2+y2=117x^2+y^2=\dfrac{1}{17}.
Câu 9

Cho đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Toạ độ tâm II của (C)(C)I(2;3)I(-2 ; 3).
b) Bán kính RR của (C)(C)R=5 R=5.
c) Điểm M(5;1)M(5; \, 1) thuộc (C)(C) vì tọa độ của MM thỏa mãn phương trình đường tròn (C)(C).
d) Phương trình tiếp tuyến dd của (C)(C) tại MM3x+4y19=03x+4y-19=0.
Câu 10

Cho elip (E):x2a2+y2b2=1(a>b>0)(E): \dfrac{x^2}{a^2}+\dfrac{y^2}{b^2}=1 \Big(a>b>0\Big).

Câu 1:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các giao điểm của (E)(E) với trục hoành là A1(a;0)A2(a;0)A_1(-a ; \, 0) \, A_2(a ; \, 0).
b) Các giao điểm của $(E)$ với trục tung là $B_1(0 ; \, -2b) \\ B_2(0 ; \, 2b).
c) A1A2=2aA_1A_2=2a.
d) B1B2=bB_1B_2=b.

Chú ý. A1A2,B1B2A_1A_2, B_1B_2 tương ứng được gọi là trục lớn, trục nhỏ của elip (E)(E) và tương ứng có độ dài là 2a,2b2a, 2b.

Câu 2:
Tự luận

Xét một điểm bất kì M(x0;y0)M(x_0 ; \, y_0) thuộc (E)(E). Chứng minh rằng b2x02+y02a2b^2\leq x_0^2+y_0^2\leq a^2bOMab\leq OM\leq a.

Câu 11

Cho hypebol có phương trình: x2a2y2b2=1\dfrac{x^2}{a^2}-\dfrac{y^2}{b^2}=1.

Câu 1:

Các giao điểm A1,A2A_1, A_2 của hypebol với trục hoành (hoành độ của A1A_1 nhỏ hơn của A2A_2) là

A1(2b;0),A2(2b;0)A_1(-2b ; \, 0) , \, A_2(2b ; \, 0).
A1(b;0),A2(b;0)A_1(-b ; \, 0) , \, A_2(b ; \, 0).
A1(a;0),A2(a;0)A_1(-a ; \, 0) , \, A_2(a ; \, 0).
A1(2a;0),A2(2a;0)A_1(-2a ; \, 0) , \, A_2(2a ; \, 0).
Câu 2:
Tự luận

Chứng minh rằng, nếu điểm M(x;y)M(x ; \, y) thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì xax\leq -a, nếu điểm M(x;y)M(x ; \, y) thuộc nhánh nằm bên phải trục tung của hypebol thì xax\geq a.

Câu 3:

Các điểm M1,M2M_1, M_2 tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của hypebol sao cho M1M2M_1M_2 nhỏ nhất là

M1(2b;0),M2(2b;0)M_1(-2b ; \, 0) , \, M_2(2b ; \, 0).
M1(a;0),M2(a;0)M_1(-a ; \, 0) , \, M_2(a ; \, 0).
M1(b;0),M2(b;0)M_1(-b ; \, 0) , \, M_2(b ; \, 0).
M1(2a;0),M2(2a;0)M_1(-2a ; \, 0) , \, M_2(2a ; \, 0).
Câu 12

Một cột trụ hình hypebol (H.7.36), có chiều cao 66 m, chỗ nhỏ nhất ở chính giữa và rộng 0,80,8 m, đỉnh cột và đáy cột đều rộng 11 m.

Hình 7.36

Tính độ rộng của cột ở độ cao 55 m (tính theo đơn vị mét và làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).

Trả lời: m