Phần 1

(18 câu)
Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

BG+CG+DG=0\overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} + \overrightarrow{DG} = \vec{0}.
AB+AC+AD=3AG\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{AG}.
BC+BD=3BG\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BD} = 3\overrightarrow{BG}.
GA+GB+GC+GD=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \vec{0}.
Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng CCCC'. Vectơ AM\overrightarrow{AM} bằng

AB+12AD+12AA\overrightarrow{AB} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AD} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AA'}.
12AB+AD+AA\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.
AB+AD+12AA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AA'}.
AB+AD+AA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.
Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào dưới đây là sai?

AD+BB=AD\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{AD'}.
AB+CC=AB\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CC'} = \overrightarrow{AB'}.
AB+CC=AC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CC'} = \overrightarrow{AC'}.
AB+AD+AA=AC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}.
Câu 4

Cho tứ diện đều ABCDABCD có độ dài cạnh bằng aa. Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng CDCD. Tích vô hướng ABAM\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AM} bằng

a23\dfrac{a^2}{3}.
a24\dfrac{a^2}{4}.
a2a^2.
a22\dfrac{a^2}{2}.
Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(1;2;2)\vec{a} = (1; \, -2; \, 2), b=(2;0;3)\vec{b} = (-2; \, 0; \, 3). Khẳng định nào dưới đây là sai?

ab=(3;2;1)\vec{a} - \vec{b} = (3; \, -2; \, -1).
a+b=(1;2;5)\vec{a} + \vec{b} = (-1; \, -2; \, 5).
3a=(3;2;2)3\vec{a} = (3; \, -2; \, 2).
2a+b=(0;4;7)2\vec{a} + \vec{b} = (0; \, -4; \, 7).
Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCDA(1;0;3)A(-1; \, 0; \, 3), B(2;1;1)B(2; \, 1; \, -1)C(3;2;2)C(3; \, 2; \, 2). Toạ độ của điểm DD

(2;1;0)(2; \, -1; \, 0).
(0;1;6)(0; \, -1; \, -6).
(0;1;6)(0; \, 1; \, 6).
(2;1;0)(-2; \, 1; \, 0).
Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;0;1)A(1; \, 0; \, -1), B(0;1;2)B(0; \, -1; \, 2)G(2;1;0)G(2; \, 1; \, 0). Biết tam giác ABCABC có trọng tâm là điểm GG. Toạ độ của điểm CC

(1;2;1)(1; \, 2; \, -1).
(5;4;1)(5; \, 4; \, -1).
(5;4;1)(-5; \, -4; \, 1).
(1;2;1)(-1; \, -2; \, 1).
Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(2;1;3)\vec{a} = (2; \, 1; \, -3), b=(2;1;2)\vec{b} = (-2; \, -1; \, 2). Tích vô hướng ab\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

11-11.
1111.
2-2.
22.
Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(2;1;2)\vec{a} = (2; \, 1; \, -2), b=(0;1;1)\vec{b} = (0; \, -1; \, 1). Góc giữa hai vectơ a\vec{a}, b\vec{b} bằng

120120^\circ.
6060^\circ.
135135^\circ.
4545^\circ.
Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(2;2;2)\vec{a} = (-2; \, 2; \, 2), b=(1;1;2)\vec{b} = (1; \, -1; \, -2). Côsin của góc giữa hai vectơ a,b\vec{a}, \, \vec{b} bằng

23-\dfrac{\sqrt{2}}{3}.
223\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.
223-\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.
23\dfrac{\sqrt{2}}{3}.
Câu 11
Tự luận

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Chứng minh rằng: SA+SC=SB+SD\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SD}.

Câu 12

Cho tứ diện ABCDABCD, lấy hai điểm M,NM, \, N thoả mãn MB+2MA=0\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MA} = \vec{0}NC=2DN\overrightarrow{NC} = 2\overrightarrow{DN}. Khẳng định nào sau đây biểu diễn đúng MN\overrightarrow{MN} theo AD\overrightarrow{AD}BC\overrightarrow{BC}?

MN=13AD23BC\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AD} - \dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}.
MN=23AD+13BC\overrightarrow{MN} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AD} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}.
MN=23AD13BC\overrightarrow{MN} = \dfrac{2}{3}\overrightarrow{AD} - \dfrac{1}{3}\overrightarrow{BC}.
MN=13AD+23BC\overrightarrow{MN} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AD} + \dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}.
Câu 13

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BDABDA'.

Câu 1:

Biểu diễn AG\overrightarrow{AG} theo AB,AD\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{AD}AA\overrightarrow{AA'} ta được

AG=12(AB+AD+AA)\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}).
AG=13(AB+AD+AA)\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}).
AG=AB+AD+AA\overrightarrow{AG} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}.
AG=23(AB+AD+AA)\overrightarrow{AG} = \dfrac{2}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}).
Câu 2:

Ba điểm A,G,CA, \, G, \, C' thẳng hàng vì

AG=13AC\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC'}.
AG=2AC\overrightarrow{AG} = 2\overrightarrow{AC'}.
AG=12AC\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{AC'}.
AG=3AC\overrightarrow{AG} = 3\overrightarrow{AC'}.
Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(2;1;3)A(2; \, -1; \, 3), B(1;1;1)B(1; \, 1; \, -1)C(1;0;2)C(-1; \, 0; \, 2).

Câu 1:

Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

G(1;0;2)G(1; \, 0; \, 2).
G(2;0;4)G(2; \, 0; \, 4).
G(23;1;43)G\Big(\dfrac{2}{3}; \, 1; \, \dfrac{4}{3}\Big).
G(23;0;43)G\Big(\dfrac{2}{3}; \, 0; \, \dfrac{4}{3}\Big).
Câu 2:

Toạ độ điểm MM thuộc trục OzOz sao cho đường thẳng BMBM vuông góc với đường thẳng ACAC

M(0;0;2)M(0; \, 0; \, -2).
M(0;0;2)M(0; \, 0; \, 2).
M(0;0;1)M(0; \, 0; \, 1).
M(0;0;1)M(0; \, 0; \, -1).
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp OABC.OABCOABC.O'A'B'C'A(2;3;1)A(2; \, 3; \, 1), C(1;2;3)C(-1; \, 2; \, 3)O(1;2;2)O'(1; \, -2; \, 2). Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

⚡Toạ độ điểm BB(\Big( ; ; )\Big).

⚡Toạ độ điểm AA'(\Big( ; ; )\Big).

⚡Toạ độ điểm CC'(\Big( ; ; )\Big).

⚡Toạ độ điểm BB'(\Big( ; ; )\Big).

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;1;2)\vec{a} = (-2; \, 1; \, 2), b=(1;1;1)\vec{b} = (1; \, 1; \, -1).

Câu 1:

Toạ độ của u=a2b\vec{u} = \vec{a} - 2\vec{b}

(4;1;4)(-4; \, -1; \, 4).
(3;0;3)(-3; \, 0; \, 3).
(4;3;0)(-4; \, 3; \, 0).
(0;1;0)(0; \, -1; \, 0).
Câu 2:

Độ dài của u\vec{u} bằng

55.
3333.
33\sqrt{33}.
17\sqrt{17}.
Câu 3:

Giá trị của cos(a,b)\cos(\vec{a}, \, \vec{b}) bằng

13-\dfrac{1}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
33-\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
Câu 17

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(4;2;1)A(4; \, 2; \, -1), B(1;1;2)B(1; \, -1; \, 2)C(0;2;3)C(0; \, -2; \, 3).

Câu 1:

Toạ độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} và độ dài đoạn thẳng ABAB lần lượt là

AB=(3;3;3)\overrightarrow{AB} = (3; \, 3; \, -3), AB=27AB = 27.
AB=(3;3;3)\overrightarrow{AB} = (-3; \, -3; \, 3), AB=27AB = 27.
AB=(3;3;3)\overrightarrow{AB} = (3; \, 3; \, -3), AB=33AB = 3\sqrt{3}.
AB=(3;3;3)\overrightarrow{AB} = (-3; \, -3; \, 3), AB=33AB = 3\sqrt{3}.
Câu 2:

Toạ độ điểm MM sao cho AB+CM=0\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CM} = \vec{0}

M(3;5;6)M(-3; \, -5; \, 6).
M(3;1;0)M(3; \, 1; \, 0).
M(3;1;6)M(3; \, 1; \, 6).
M(3;1;0)M(-3; \, -1; \, 0).
Câu 3:

Toạ độ điểm NN thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho A,B,NA, \, B, \, N thẳng hàng là

N(3;1;0)N(-3; \, -1; \, 0).
N(3;1;0)N(3; \, 1; \, 0).
N(1;3;0)N(-1; \, -3; \, 0).
N(1;3;0)N(1; \, 3; \, 0).
Câu 18

Hình 2.53 minh hoạ một chiếc đèn được treo cách trần nhà là 0,50,5 m, cách hai tường lần lượt là 1,21,2 m và 1,61,6 m. Hai bức tường vuông góc với nhau và cùng vuông góc với trần nhà. Người ta di chuyển chiếc đèn đó đến vị trí mới cách trần nhà là 0,40,4 m, cách hai tường đều là 1,51,5 m. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Hình 2.53

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta có thể chọn hệ trục toạ độ OxyzOxyz sao cho gốc OO là điểm giao của hai bức tường và trần nhà; các trục Ox,OyOx, \, Oy lần lượt là giao tuyến của trần nhà với hai bức tường; trục OzOz là giao tuyến của hai bức tường và hướng xuống mặt sàn.
b) Với hệ trục toạ độ như trên (giả sử trục OxOx gắn với bức tường cách đèn 1,21,2 m ban đầu), toạ độ của chiếc đèn ở vị trí ban đầu là A(1,2;1,6;0,5)A(1,2; \, 1,6; \, 0,5).
c) Toạ độ của chiếc đèn ở vị trí mới là B(1,5;0,4;1,5)B(1,5; \, 0,4; \, 1,5).
d) Khoảng cách giữa vị trí ban đầu và vị trí mới của chiếc đèn là khoảng 0,30,3 m (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).