Phần 1

(3 câu)
Câu 1

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Đọc

Viết

Năm mươi lăm mi-li-mét vuông

55 mm2

Hai trăm linh tư mi-li-mét vuông

mm2

2 040 mm2

Mười nghìn mi-li-mét vuông

mm2

Câu 2

Số?

Câu 1:

1 cm2 = mm2

2 cm2 = mm2

200 mm2 = cm2

Câu 2:

1 cm2 30 mm2 = mm2

8 cm2 5 mm2 = mm2

7 cm2 14 mm2 = mm2

Câu 3

Chọn câu trả lời đúng.

Diện tích của một nhãn vở khoảng:

15 mm2
15 cm2
15 dm2
15 m2