Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Nêu số thập phân thích hợp.

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba chục, bảy đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn

Năm trăm linh tám đơn vị, bốn mươi hai phần trăm

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn

Một nghìn đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn

Câu 2

Câu 1:

Tìm số thập phân thích hợp.

33 m 4545 cm = m

44 cm2 66 mm2 = cm2

55 kg 256256 g = kg

518518 ml = l

Câu 2:

Số?

2,35 m = m cm = cm

4,75 kg = kg g = g

Câu 3

Cân nặng một số loại chất lỏng có dung tích 1 l như bảng sau:

Quan sát số thập phân trong bảng rồi làm tròn:

Câu 1:

a) Đến số tự nhiên gần nhất các số thập phân ứng với dầu ăn và thuỷ ngân.

- Dầu ăn: kg làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là kg.

- Thủy ngân: kg làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là kg.

Câu 2:

b) Đến hàng phần mười các số thập phân ứng với rượu và mật ong.

- Rượu: kg làm tròn đến hàng phần mười là kg.

- Mật ong: kg làm tròn đến hàng phần mười là kg.

Câu 3:

c) Đến hàng phần trăm các số thập phân ứng với nước biển và hi-đrô lỏng.

- Nước biển: kg làm tròn đến hàng phần trăm là kg.

- Hi-đrô lỏng: kg làm tròn đến hàng phần trăm là kg.

Câu 4
Tự luận

Từ năm thẻ 5 ; 1 ; 7 ; 0 ; , , hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.