K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 2 2021

Ý bạn là chuyển sang câu tiếng anh hả ? 

Why is that?

19 tháng 10 2021

His parents feel very sad because he always behaves ______unobediently__________. (obey) 

Giải thích: câu trên dịch là: Bố mẹ anh ấy cảm thấy rất buồn vì anh ấy luôn cư xử _________ => điền unobendiently (ko ngoan ngoãn)

19 tháng 10 2021

tại sao chỗ đó là adv vậy ạ?

 

17 tháng 4 2017

Thì tương lai gần bạn

S + going to + V + O

5 tháng 8 2019

Bởi vì thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những hành động đang xảy ra lúc người nói đang nói thôi. Câu "Bây giờ ngôi làng có điện " diễn tả một sự thật ở ngôi làng đó nên ta dùng thì hiện tại đơn. Không phải lúc nào có dấu hiệu cũng chia thì theo đấy, tùy trường hợp thôi

8 tháng 11 2019

Ở trên web này hay bên ngoài vậy chị ?

8 tháng 11 2019

Sone Yoonsic trên web của chúng ta ở ngay box anh luôn e ak

12 tháng 6 2018

I think......birthday is the most wonderful day of the year.

A. a B.an C. the D. ∅

- Bởi vì "birthday" KHÔNG ĐI CÙNG với bất kì mạo từ nào như "a", "an" hay "the" cả

14 tháng 3 2017

When và While đều dùng để nói về sự việc, hành động, tình huống đang diễn ra cùng một thời điểm. Dưới đây là vị trí, cấu trúc, cách dùng cũng như cách chia when và while trong thì hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn, quá khứ đơn

* Cấu trúc và cách chia when với các thì trong tiếng anh

Vị trí: Mệnh đề When có thể đứng ở đầu hoặc cuối câu

  • When + present simple, + simple future / simple present : Khi làm thế nào thì (sẽ )... ( ở HT / TL )

When you see it yourself, you'll surely believe it. ( Khi em thấy tận mắt, em sẽ tin nó thôi )

  • When + simple past, + past perfect : Diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước hành động ở mệnh đề when.

When i just got out of the classroom, i knew that i had made some mistakes. ( Khi mới bước ra khỏi phòng, tôi nhận ra là mình đã mắc một số lỗi )

  • When + simple past, + simple past : Diễn tả hai hành động xảy ra gần nhau, hoặc là một hành động vừa dứt thì hành động khác xảy ra.

- When the rock concert given by Erick Clapton ended, we went home ( Khi buổi nhạc rock của Ẻick Clapton kết thúc, chúng tôi ra về )

  • When + past continuous ( clear point of time - thời gian cụ thể ), + simple past : Khi một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến

When we were playing football at 5.30p.m yesterday, there was a terrible explosion ( Vào lúc 5h30 chiều qua, khi đang chơi bóng thì bọn tôi chợi nghe thấy một tiếng nổ lớn )

  • When + simple past, + past continuous : Tương tự như phần 4, nhưng nghĩ chỉ khác một chút

When we came, he was taking a bath ( Khi bọn tôi đến thì cậu ta đang tắm )

  • When + past perfect, + simple past : Hành động ở mệnh đề when xảy ra trước ( kết quả ở QK )

When the opportunity had passed, i only knew that there was nothing could be done ( Khi cơ hội không còn tôi mới biết mình đã chẳng còn làm gì được nữa rồi )

  • When simple past, + simple present : Tương tự như mục 6 nhưng hành động sau ở hiện tại

When the opportunity passed, i know there's nothing can be done. ( Khi cơ hội tuột mất, tôi biết là chẳng còn làm gì được nữa )

Cách sử dụng when và while trong tiếng anh

Cách sử dụng when trong tiếng anh

* when: mệnh đề có chứa WHEN, chúng ta thường chia động từ không phải dạng tiếp diễn.

  • Khi nói về chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau:

When you called, he picked up his cell phone. (Anh ấy đã bốc máy ngay khi bạn gọi tới)

  • Khi một hành động đang diễn ta thì bị một hành động khác (diễn ra chỉ trong 1 khoảng thới gian ngắn) xen vào.

He was watching TV when the phone rang. (Lúc chuông điện thoại kêu thì anh ấy đang xem TV). -> Hành động xen vào ở đây đó là "lúc chuông điện thoại kêu"

Cấu trúc và cách dùng while trong tiếng anh

Mệnh đề When và While có thể đứng ở đầu hoặc cuối câu

  • I was having breakfast when the telephone rang.
  • While they were cooking, somebody broke into their house.

Cấu trúc: While+ subject + verb

Cách dùng:

While: Mệnh đề có chứa WHILE, chúng ta thường chia động từ ở dạng tiếp diễn.

  • Khi nói về 2 hành động xảy ra gần như cùng 1 lúc với nhau. (kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó)

He was playing soccer while she was reading the newspaper. (Anh ấy đang chơi bóng đá trong khi cô ấy đang đọc báo)

  • Mệnh đề chính (không chứa WHILE) có thể chia ở dạng không tiếp diễn trong một số trường hợp.

While he was talking, his baby slept. (Khi anh ấy nói chuyện điện thoại, đứa con của anh ấy đang ngủ)

Mọi người cho em hỏi cái này với ạ ( Không cần nói hết đâu ạ, biết gì nói nấy thôi, em đang cần gấp ạ , cho em cảm ơn trước): I/ At hotels, a 10 to 15 percent service charge is included in the bill. * Tại sao trong câu này (I): ta lại dùng a...to và service charge có phải là cụm từ ghép, có phải chia bị động thì hiện tại đơn vì diễn tả 1 sự thật hiển nhiên ( is included ) không ? II/ In the UK,...
Đọc tiếp

Mọi người cho em hỏi cái này với ạ ( Không cần nói hết đâu ạ, biết gì nói nấy thôi, em đang cần gấp ạ , cho em cảm ơn trước):

I/ At hotels, a 10 to 15 percent service charge is included in the bill.

* Tại sao trong câu này (I): ta lại dùng a...to và service charge có phải là cụm từ ghép, có phải chia bị động thì hiện tại đơn vì diễn tả 1 sự thật hiển nhiên ( is included ) không ?

II/ In the UK, there's a tradition is having afternoon tea.

* Đuôi 's của từ there's là is, are, has/have, was ? Và tại sao là is ( be Ving : đó là ) ?

III/ What percentage of Britain's population dream of living in the countryside ?

* Tại sao dream lại nguyên mẫu và tại sao lại dùng the ( in the countryside ), tại sao trước percentage không có trợ động từ ?

IV/ The Thai have a population of about one and a half million people living in the provinces of Lai Chau ?

* Tại sao lại dùng a population và tại sao dùng những 2 giới từ of about đứng cạnh nhau, tại sao lại là the provinces, và in the provinces of Lai Chau là đúng hay sai ?

V/ Children have to be at the dinner table on time.

* Tại sao lại là the trong trường hợp này ( the dinner table ) ?

1
2 tháng 8 2018

Câu II: There's = There is

Có thể giải thích hộ mình tại sao lại như này được không ạ,mình cần gấp * Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.In recent years, job markets have become so competitive that choosing the right (1) ____ pathhas become crucial for many young people. The goal of most young people is a good to find a (2) ____ that offer some decent benefits. The most basic of these is a good (3) ____ but also includes such...
Đọc tiếp

Có thể giải thích hộ mình tại sao lại như này được không ạ,mình cần gấp * Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

In recent years, job markets have become so competitive that choosing the right (1) ____ path

has become crucial for many young people. The goal of most young people is a good to find a (2)

 

____ that offer some decent benefits. The most basic of these is a good (3) ____ but also includes such things as paid holiday leave, health insurance and a pension fund. But often the reality is somewhat different. Many young people are having to work for a low (4) ____ of pay, with no extra payment for (5) ____ and with the threat that they could be (6) ____ redundant at any time. It's no wonder that there is low confidence among many (7) ____ these days.

This had led a growing number of young people to show their personal qualities and start up their own businesses offering a whole range of (8) ____ to people who live in their (9) ____ communities. It requires a lot of (10) ____ and some luck but is can pay off in the end.

1. A. job                              B. career                     C. vocation                 D. occupation

2. A. station                                    B. spot                         C. position                        D. location

3. A. salary                         B. earnings                  C. return                      D. compensation

4. A. figure                         B. charge                     C. rate                         D. cost

5. A. functions                    B. work                       C. occasions                D. overtime

6. A. taken                          B. forced                     C. made                   D. done

7. A. assistants                    B. employees              C. bosses                 D. labours

8. A. services                      B. proposals                C. suggestions         D. projects

9. A. close                          B. nearby                    C. local                  D. residential

10. A. exercise                   B. strain                      C. force                   D. effort

0