K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

24 tháng 4

Chắc chắn rồi, đây là giải thích bằng tiếng Việt cho các câu đã được sắp xếp:

  • How far is it from your house to the post office?
    • Câu này hỏi về khoảng cách từ nhà bạn đến bưu điện là bao xa.
  • Would you like to walk after the musical show?
    • Câu này mời bạn đi bộ sau buổi biểu diễn nhạc kịch.
  • Is there a vegetable garden in front of her house?
    • Câu này hỏi liệu có một vườn rau ở phía trước nhà của cô ấy không.
  • Where were your brother and you yesterday?
    • Câu này hỏi bạn và anh trai của bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua.
  • We are going to stay with our grandparents next summer vacation.
    • Câu này thông báo rằng chúng ta sẽ ở lại với ông bà vào kỳ nghỉ hè tới.
10 tháng 9 2025

🎯 Mục tiêu (Aim)

Học sinh có thể nói về cảm xúc của người khác và hỏi/ trả lời về tên của một người.


Từ vựng (Vocabulary)

  • scared 😨 (sợ hãi)
  • bored 😐 (chán)
  • hungry 😋 (đói)
  • thirsty 🥤 (khát)

🗣️ Mẫu câu (Sentence Patterns)

  • (Ari) đang (chán).
  • Bạn tên là gì?
  • Tên mình là (Snow).

📚 Các bước dạy học (Lesson Steps)

1. Khởi động (5 phút)

  • Giáo viên chào lớp: “Hello! How are you?” (Xin chào! Em có khỏe không?)
  • Trò chơi đoán nét mặt: Giáo viên làm mặt “đói”, “sợ hãi”… học sinh đoán cảm xúc.

2. Giới thiệu (10 phút)

  • Giáo viên cho học sinh xem tranh/flashcard với từ: scared, bored, hungry, thirsty.
  • Luyện phát âm (cả lớp đọc theo → từng bạn đọc).
  • Giới thiệu mẫu câu:
    • “Ari’s bored.” (Ari đang chán)
    • “Lina’s hungry.” (Lina đang đói)

3. Luyện tập (10 phút)

  • Làm việc theo cặp: học sinh luyện hội thoại.
    • A: “What’s your name?” (Bạn tên là gì?)
    • B: “My name’s Snow.” (Tên mình là Snow.)
    • Sau đó, A chỉ vào tranh và nói: “Snow’s scared.” (Snow đang sợ.)

4. Vận dụng (10 phút)

  • Đóng vai: học sinh đeo thẻ tên, giả làm nhân vật khác nhau.
  • Bạn khác hỏi: “What’s your name?” → “My name’s …”
  • Sau đó nói cảm xúc của bạn: “…’s thirsty.” (… đang khát.)

5. Kết thúc (5 phút)

  • Ôn lại từ vựng bằng trò chơi nhanh (GV nói: “Show me scared!” → học sinh làm mặt sợ).
  • Nhắc lại mẫu câu.

✅ Kết quả: Cuối buổi học, học sinh có thể hỏi tên người khác và nói về cảm xúc của họ bằng từ vựng đã học.

15 tháng 2 2021

1. A taxi-driver.

2.Phone booths. Even though most people use phone cards, have mobiles, or reverse-charge the calls, you can still find money on the ground near as booth or by checking where the change comes out

15 tháng 2 2021

)Who always drives his customers away ? - A taxi - driver.

 Where can you easily find money ? - Phone booths. Even though most people use phone cards, have mobiles, or reverse-charge the calls, you can still find money on the ground near as booth or by checking where the change comes out. 

 

5 tháng 9 2018

hi: chào

hello:chào

what: cái gì

is:là

you:bạn

name: tên

who: là ai

on: bên trên

in: bên trong

~ đổi k nhé ~

5 tháng 9 2018

các từ sau có ngĩa là gì

hi, chòa

hello, chào

what, là gì

is, là

you, bạn

name , tên

,you , bạn

,who, là ai

on, trên

in , trong

My name is Son I'm in grade 5

1 tháng 6 2021

1, my name is Trang

2, I'm in grade five

11 tháng 12 2023

1. Phải có người chỉ mới làm đc nha

2. There are 11 cows and 13 ducks.

3. Cũng cần người chỉ tay để biết

4. They are playing a game called jumping into the numbers box.

5. They are exciting.

11 tháng 7 2025

1. I can't answer.

2. There are 10 cows and 13 ducks.

3. I can't answer.

4. They are playing a game called jumping into the numbers box.

5. They're exciting.


Đáp án là thế nha

Exercise 1: Write the missing letters.1. W_A_2. _OW3. S_E_L4. NA_E5. Y_U6. _OU_ Exercise 2: Read and complete.namearetoHowmyWhat’s   1. ………………your name?2. ………………name’s Tim3. ……………….do you spell your name?4. My …………………..is Mary.5. How …………………you?6. Nice …………………meet you.Exercise 3: Write the missing words.1. A: How do you ……….your name?   B: M-I-M-I2. Nice to meet …………3. A: How...
Đọc tiếp

Exercise 1: Write the missing letters.

1. W_A_

2. _OW

3. S_E_L

4. NA_E

5. Y_U

6. _OU_

 

Exercise 2: Read and complete.

name

are

to

How

my

What’s

 

 

 

1. ………………your name?

2. ………………name’s Tim

3. ……………….do you spell your name?

4. My …………………..is Mary.

5. How …………………you?

6. Nice …………………meet you.

Exercise 3: Write the missing words.

1. A: How do you ……….your name?

   B: M-I-M-I

2. Nice to meet …………

3. A: How …………..you spell your name? 

   B: N-A-M

4. Her …….. is Hoa.

5. He ……….Mr David.

6. A:……………do you spell your name? 

   B: L-A-N

Exercise 4: Read and match

a. My name’s Linda.

1. Hello. My name’s Peter.

 

 

b. L-I-N-D-A.

2. How are you today?

 

 

c. Hi, Peter. I’m Nam.

3. What’s your name?

 

 

 

d. I’m fine. Thank you.

4. How do you spell Linda?

 

 

 

Exercise 5: Reorder.

 

1. name / My / Giang / is / . 

=> ………………………………………………………………………………
2. your/ What/ is / name / ?

=> ………………………………………………………………………………
3. do/ spell / name / you / How / your / ?

=> ………………………………………………………………………………
4. S -/ -A / S- / -N/ U-/

=> ………………………………………………………………………………

1

Bài dài thế ai làm đc tất cả cho ngắn lại một xíu đi bạn

3 tháng 12 2021

53301:163=

Trả lời:

Chọn She's doing a quiz

HT và $$$

It annoyed me that Lucy couldn't **bother to** me know she was going to be late.


(You can say: "It annoyed me that Lucy couldn't bother to let me know she was going to be late.")