Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tiêu chí | hệ tuần hoàn hở | hệ tuần hoàn kínkín
----------------------|----------------------------------|----------------------------------
Cấu tạo |-máu không nằm |-máu chảy liên tục
Mạch | hoàn toàn trong | trong mạng lưới
| mạch | mạch
_______________________________________________________
Đường đi |-tim -> động mạchmạch |-tim -> động mạch
Máu | -> khoang cơ tth -> tĩnh | -> mạo mạch ->
| mạch -> tim | tĩnh mạch -> tim
_______________________________________________________dịch tuần |-máu và dịch mô hòa |-máu vàvà dịch mô
Hoàn | trộn thành huyết | riêng biệt, chỉ tiếp
| | xúc ở mao mạch
______________________________________________________
Áp lực máu | -thấp |- cao
______________________________________________________
Tốc độ máu chảy |-chậm |-nhanh
______________________________________________________
Trao đổi chất |-máu trực tiếp trao |-máumáu gián tiếp
| đổi với tế bào | trao đổi với tế bào
______________________________________________________
Tế bào máu |--chậm, kémkém hiệu |- nhanh,hiệu quả
| quả. | hơn
______________________________________________________
Động vật đại |- côn trùng, tôm, cua |-giun đốt,mực ống,
Diện |, ốc sên. | bạch tuộc,cá,chim
| | thú, người.
______________________________________________________
______________________________________________________
|
| Đặc điểm khác nhau | Pha sáng | Pha tối |
| Vị trí và điều kiện xảy ra | - Diễn ra trong túi tilacoit. - Phải có ánh sáng. | - Chất nền (strôma) của lục lạp. - Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng. |
| Nguyên liệu và năng lượng | - Năng lượng ánh sáng mặt trời, \(O_2\), \(H_2O\) - Năng lượng \(ATP\) , ánh sáng. | - \(CO_2,ATP,NADPH\) - Năng lượng \(ATP\) |
| Sản phẩm tạo ra | \(-ATP,NADPH,O_2\) | \(-Cacbonhidrat\) |
| Vai trò trong chuyển hóa năng lượng | - Chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục. | - Cung cấp nguyên liệu đầu vào \(ADP\) và \(NADPH\) cho pha sáng. |
| Đặc điểm khác nhau | Pha sáng | Pha tối |
| Vị trí và điều kiện xảy ra |
- Diễn ra trong túi tilacoit. - Phải có ánh sáng. |
- Chất nền (strôma) của lục lạp. - Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng. |
| Nguyên liệu và năng lượng |
- Năng lượng ánh sáng mặt trời, �2O2, �2�H2O - Năng lượng ���ATP , ánh sáng. |
- ��2,���,�����CO2,ATP,NADPH - Năng lượng ���ATP |
| Sản phẩm tạo ra | −���,�����,�2−ATP,NADPH,O2 | −������ℎ�����−Cacbonhidrat |
| Vai trò trong chuyển hóa năng lượng | - Chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục. | - Cung cấp nguyên liệu đầu vào ���ADP và �����NADPH cho pha sáng. |
Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là hàm lượng nước trong các tế bào khí khổng.
Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là hàm lượng nước trong các tế bào khí khổng.
Thí dụ:
Fe tham gia vào quá trình tổng hợp poclirin nhân diệp lục. Mg, N tham gia vào cấu trúc của phân tử diệp lục.
Fe tham gia vào quá trình tổng hợp poclirin nhân diệp lục. Mg, N tham gia vào cấu trúc của phân tử diệp lục.
a. Diệp lục a. b. Diệp lục b.
c. Diệp lục a, b. d. Diệp lục a, b và carôtenôit.
Đáp án: a
trong thí nghiệm chứng minh trên nhỏ một giọt dầu vài mỗi ống thí nghiệm để :
Ngăn cản sự thoát hơi nước trực tiếp từ bề mặt dung dịch trong ống nghiệm ra ngoài không khí
Nếu không nhỏ dầu , nước trong ống nghiệm có thể bốc hơi , làm giảm thể tích dung dịch -> khó xác định chính xác lượng nước mà rễ cây đã hút
Vì vậy, việc nhỏ dầu vào giúp đảm bảo rằng sự giảm mực nước chỉ là do cây hút nước qua rễ , chứ không phải do sự bay hơi.
Trả lời:
Vì trong hai dạng nitơ cây hấp thụ từ môi trường bên ngoài có dạng NO3 là dạng ôxi hóa, nhưng trong cơ thể thực vậi nitơ chỉ tồn tại ở dạng khử. Do đó, nitrat cần được khử thành amôniac để tiếp tục được đồng hóa thành axit amin, amit và prôtêin.
Vì trong hai dạng nitơ cây hấp thụ từ môi trường bên ngoài có dạng NO3 là dạng ôxi hóa, nhưng trong cơ thể thực vậi nitơ chỉ tồn tại ở dạng khử. Do đó, nitrat cần được khử thành amôniac để tiếp tục được đồng hóa thành axit amin, amit và prôtêin
Sinh sản của thực vật là quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm cho sự phái triển liên tục của loài.
Câu 1.Sinh sản là gì?
* Trả lời:
Sinh sản của thực vật là quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm cho sự phái triển liên tục của loài

a.amôniac
like giúp tớ ạ
Đáp án A