K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 2

Olm chào em, để có thể kết bạn trên Olm em thực hiện các bước sau.

Bước 1: chỉ vào tên người mà mình muốn kết bạn

Bước 2: bấm vào biểu tượng bạn bè (hình người) để gửi yêu cầu kết bạn.

bước 3: Chờ bạn đồng ý lời mời kết bạn là em và bạn đã trở thành bạn bè của nhau.

Khi đó hai em có thể chia sẻ học liệu, kỹ năng sống, kinh nghiệm học tập hiệu quả. Chúc các em học tập thật tốt và có những giây phút giao lưu vui vẻ, thú vị cùng cộng đồng tri thức trên toàn quốc.

19 tháng 3 2020

1. Mum cleans the house every day.

-> The house is cleaned by mum every day.

2. John took the dog for a walk yesterday.

-> The dog was taken for a walk by John yesterday.

3. We buy our clothes from this shop.

-> Our clothes are bought from this shop by us.

4. The teacher corrects the students' homework every day.

-> The students' homework is corrected by the teacher everyday.

5. A terrible storm hit our town two days ago.

-> Our town was hit by a terrible storm two days ago.

6. Sally gave me this beautiful bracelet.

-> This beautiful bracelet was given by Sally.

7. Does Dad cook dinner on Fridays?

-> Is dinner cooked by Dad on Fridays?

8. People all over the world drink coffee.

-> Coffee is drinked by people all over the world.

23 tháng 1 2018

dear ABC ,

Thank you very much for the perent you sent me on my birthday .It was really nice.I liked it .

Do you want to join a flowers festival in Nha Trang with my friends? We'll pick you up at 7am on Sunday if you can join

Write to me as soon as possible and let me know about your opion

Love

lan

l

23 tháng 1 2018

thanghoa

23 tháng 8 2025
Đúng vậy, lời mời, yêu cầu hoặc lời hứa dùng thì tương lai đơn thường là những quyết định bộc phát, tức thời, không có kế hoạch từ trước, còn khi có kế hoạch rồi bạn nên dùng thì tương lai gần (am going to) hoặc các cấu trúc diễn tả tương lai có kế hoạch khác. Ví dụ, câu "I will help you" thể hiện quyết định giúp đỡ ngay lúc nói, trong khi "I am going to visit my grandma this weekend" cho thấy một kế hoạch đã được lên trước.  Khi nào dùng thì tương lai đơn (Simple Future)? 
  • Quyết định bộc phát: Đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói, không có sự chuẩn bị trước.
    • Ví dụ: "Tôi mệt quá. Tôi sẽ đi ngủ ngay bây giờ" (I'm tired. I will go to bed now).
  • Lời hứa, đề nghị, yêu cầu: Diễn tả một lời cam kết, một đề nghị hoặc yêu cầu được nói ra một cách tự phát.
    • Ví dụ: "Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà" (I will help you with your homework).
  • Dự đoán không có cơ sở vững chắc: Đưa ra một dự đoán về tương lai mà không có bằng chứng hoặc kế hoạch cụ thể.
Khi nào dùng thì tương lai gần (am going to)? 
  • Kế hoạch và ý định có sẵn: Dùng để nói về những kế hoạch, dự định đã được lên trước.
    • Ví dụ: "Tôi sẽ đi thăm bà vào cuối tuần này" (I am going to visit grandma this weekend).
Tóm lại, sự khác biệt chính nằm ở tính "có kế hoạch" của hành động: 
  • Will (Tương lai đơn): Bộc phát, ngẫu nhiên, không có kế hoạch trước.
  • Going to (Tương lai gần): Có kế hoạch, ý định rõ ràng từ trước
1 tháng 2 2022

Refer

https://vndoc.com/bai-tap-ve-gioi-tu-at-in-on-trong-tieng-anh-84350

Giới từ chỉ thời gian

Giới từCách sử dụngVí dụ
onngày trong tuầnon Thursday
intháng / mùathời gian trong ngàynămsau một khoảng thời gian nhất địnhin August / in winterin the morningin 2006in an hour
atcho nightcho weekendmột mốc thời gian nhất địnhat nightat the weekendat half past nine
sincetừ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tạisince 1980
formột khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tạifor 2 years
agokhoảng thời gian trong quá khứ2 years ago
beforetrước khoảng thời gianbefore 2004
tonói về thời gianten to six (5:50)
pastnói về thời gianten past six (6:10)
to / till / untilđánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gianfrom Monday to/till Friday
till / untilcho đến khiHe is on holiday until Friday.
byin the sense of at the latestup to a certain timeI will be back by 6 o’clock.By 11 o’clock, I had read five pages.

 

Giới từ chỉ vị trí
Giới từCách dùngVí dụ
inroom, building, street, town, countrybook, paper etc.car, taxipicture, worldin the kitchen, in Londonin the bookin the car, in a taxiin the picture, in the world
atmeaning next to, by an objectfor tablefor eventsvị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)at the door, at the stationat the tableat a concert, at the partyat the cinema, at school, at work
onattachedfor a place with a riverbeing on a surfacefor a certain side (left, right)for a floor in a housefor public transportfor television, radiothe picture on the wallLondon lies on the Thames.on the tableon the lefton the first flooron the bus, on a planeon TV, on the radio
by, next to, besidebên phải của ai đó hoặc cái gì đóJane is standing by / next to / beside the car.
undertrên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khácthe bag is under the table
belowthấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đấtthe fish are below the surface
overbị bao phủ bởi cái khácnhiều hơnvượt qua một cái gì đóput a jacket over your shirtover 16 years of agewalk over the bridgeclimb over the wall
abovevị trí cao hơn một cái gì đóa path above the lake
acrossvượt quabăng qua về phía bên kiawalk across the bridgeswim across the lake
throughsomething with limits on top, bottom and the sidesdrive through the tunnel
tomovement to person or buildingmovement to a place or countryfor bedgo to the cinemago to London / Irelandgo to bed
intoenter a room / a buildinggo into the kitchen / the house
towardsmovement in the direction of something (but not directly to it)go 5 steps towards the house
ontomovement to the top of somethingjump onto the table
fromin the sense of where froma flower from the garden

 

 

Một số giới từ quan trọng khác:
Giới từcách sử dụngví dụ
fromwho gave ita present from Jane
ofwho/what does it belong towhat does it showa page of the bookthe picture of a palace
bywho made ita book by Mark Twain
onwalking or riding on horsebackentering a public transport vehicleon foot, on horsebackget on the bus
inentering a car  / Taxiget in the car
offleaving a public transport vehicleget off the train
out ofleaving a car  / Taxiget out of the taxi
byrise or fall of somethingtravelling (other than walking or horseriding)prices have risen by 10 percentby car, by bus
atfor ageshe learned Russian at 45
aboutfor topics, meaning what aboutwe were talking about you
1 tháng 2 2022

Refer: Dấu hiệu nhận biết

Vị trí của giới từ

- Giới từ đứng sau To Be và trước danh từ

Vd: My laptop is on the table.

- Giới từ đứng sau động từ; có thể liền ngay sau động từ hoặc chen giữ động từ và giới từ

Vd: I live in Hanoi.

- Giới từ đứng sau tính từ

Vd: She is angry with her boyfriend.

Ngày mai, nhân dịp sinh nhật chị "Phương An" , mình sẽ tổ chức minigame.*Đăng kí: Từ hôm này đến 1'15 ngày mai.Các bạn cung cấp địa chỉ gmail, tên.*Nội dung: - Minigame 1: Đoán người trên hoc24 (Mình sẽ cung cấp thông tin và gửi mail cho các bạn, trong vòng 3 phút phải đoán được tên người đó)- Minigame 2: Trả lời câu hỏi trên hoc24.vn (đề mình đưa ra)* Lưu ý: Phải trả lời đúng tất...
Đọc tiếp

Ngày mai, nhân dịp sinh nhật chị "Phương An" , mình sẽ tổ chức minigame.

*Đăng kí: Từ hôm này đến 1'15 ngày mai.

Các bạn cung cấp địa chỉ gmail, tên.

*Nội dung: 

- Minigame 1: Đoán người trên hoc24 (Mình sẽ cung cấp thông tin và gửi mail cho các bạn, trong vòng 3 phút phải đoán được tên người đó)

- Minigame 2: Trả lời câu hỏi trên hoc24.vn (đề mình đưa ra)

* Lưu ý: Phải trả lời đúng tất cả câu hỏi ở cả minigame 1 và 2 mới có quà. Nếu không trả lời được thì không có quà gì.

*Người chiến thắng:

- Mình sẽ gửi code ###### cho các bạn (ở học 24), các bạn check mail nha (để xác nhận là nguười nào tham gia)

- Trả lời câu hỏi sau 3' bị loại.

- Sử dụng gmail thật của mình (không mươn của ai)

**** Cảm ơn các bạn ****

13
16 tháng 9 2016

Ai muôn bắt đầu liền thì cứ check tin nhắn.

16 tháng 9 2016

Hạo trẻ trâu hơn tui nghĩ nghen :3

Nếu bn mua Vip thì bn vẫn có thể làm lại nha!

18 tháng 9 2025

có thì phải

bạn nên nhờ cô hoài duyệt cho nhé bạn, tui nhờ 1 lần rùi đóa

mik làm đc rùi mà để mik chỉ cho

10 tháng 11 2016

2. you may assign a room for me?

11 tháng 11 2016

1)I suggested that he buy a alarm clock, because of the fact that never does he come to class on time.

-> I suggested that he should buy/buy an alarm clock, because of the fact that he never come to class on time.

2)các anh có thể NHƯỜNG lại phòng cho tôi được không ?

-> Can you (boys) make/give the room for me ?