Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghĩa là câu
LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng
HUSBAND có nghĩa là chồng
DADDY cha, bố; PLEASE DON'T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY thích thú, cái sừng là HORN
Rách rồi xài đỡ chữ TORN
TO SING bài hát, A SONG một bài
Nói sai sự thật TO LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
STAND đứng, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
ONE LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, SCREAM kêu
LOVER đích thực người yêu
CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL
----------------hết-------------
Mình chỉ bik lm tới đó thôi. Thông cảm nha![]()
Hello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don"t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
B. GRAMMAR & VOCABULARY
Choose the correct answers A,B,C or D in each line
1. Peter enjoys ______________ the movement of clouds on the sky.
A. lie and watch B. lying and watching
C. to lie and to watch D. to lie and to watch
Cấu trúc : enjoy +Ving : thích làm cái gì
2. Parents often prevent their children _________the computer games
A.from playing B. to play
C. to playing D. playing
Cấu trúc : prevent sb from sth/Ving : Ngăn ai làm gì
3. Storms ________ most of the crops ,which affect peasants'life
A. destroy B. destrutive
C. destruction D. destroying
Đơn giản vì S + V + Compliment
II-Making a short dialogue based on the wordcue
a) Woul/move/car✔
+__Would you mind moving your car, plz?_________
->______Not at all_____
b) Do/ get / coffee ✘
+______Do you want to get some coffee?_______
->________No, thanks_____
c) Would / put out / cigarette ✔
+____Would you mind putting out your cigarettee?______
->_______No, of course not.___
d) Do/ if/ sit✔
+__Do you mind if I sit here?_____
->_____Please do___
e) Would / if / turn / air - conditionerl
+ ______Would you mind if I turned off the air-conditioner?_
->__Yes: Please do.
No: I'd rather you didn't____
Đáp án :
II. 6c 7b 8a 9b 10b 11b 12b 13c 14b 15a
III. 16c 17b 18c
19. I was very tired and I tried keeping my eyes open but I couldn’t.
A B C D
20. They pulled the boy out of the river and tried reviving him.
A B C D
IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.
A: Wow, you don’t (21) _____ very good! Do you feel OK?
B: No, I think I’m getting a cold. What should I do (22) _____ it?
A: You (23) ____ stay at home and go to bed.
B: You’re probably right. I’ve got a really, bad cough, too.
A: Try (24) _____ some hot tea with honey. It really helps.
B: Anything (25) ____?
A: Yeah, I suggest you get a big box of (26) _____!
21. a. look b. seem c. feel d. all are correct
22. a. to b. for c. of d. of
23. a. must b. should c. ought to d. all are correct
24. a. drink b. and drink c. drinking d. to drinking
25. a. more b. different c. other d. else
26. a. bandage b. alcohol c. tissues d. eye chart
V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.
I’m in the hospital! I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match. I tried to kick the ball but I kicked the goal post! The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.
I had a small operation three days ago. The nurses and doctors have been eally nice, but the food’s disgusting. I prefer Mum’s cooking!
goal post (n) cột gôn operation (n) ca phẫu thuật
27. Where is the writer?
a. He’s going on a vacation. b. He’s at home.
c. He’s in the hospital. d. He’s at school.
28. What has happened to him?
a. He has had a cold. b. He has broken his leg.
c. He has had an accident. d. b & c are correct
29. He felt _____pain.
a. no b. not much c. a lot of d. a&b are correct
30. What does the word ‘disgusting’ in line 6 mean?
a. delicious b. good c. healthy d. awful
31. Which of the following is not true?
a. The writer has broken his leg because he kicked the goal post.
b. He was brought to the hospital last Sunday.
c. He doesn’t the nurses and the doctors there.
d. He had a small operation and he will be all right.
***********************************
Lay/laid/laid
Lie/lied/lied
Lie/lay/lain
1.Don't..lay.The table yet.Wait until they get here.
2.If you..lie.a hand on me,I'll call the he police.
3.There was a tree..lay Across the road.
4.I fell asleep as soon as I..laid.down.
5.He came in and.laid..all the books on the table.
6.I've never..lied.laid eyes on that man before.
7.Those things have just.been laid..there for three weeks;Nobody has even touched them.
8.She.lied..to me about her age.



Hay đó. 😂
Chắc học giỏi hai môn này hả? English and Literature
Trời má viết chắc mệt đấy!
Nhưng công nhận cũng hay phết.
Thanks
Ai thấy hay tik nha!!!❤❤
thanks
Ai thấy hay tik tui nha!!!
khôn quá à nha!!!
nhưng ko sao