K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Mk gửi cho mn Thơ Lục Bát = T.A nha: Rảnh quá ✔✔✔

Thơ lục bát Hello có nghĩa xin chào

Goodbye tạm biệt, thì thào Whisper

Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don"t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song một bài

Nói sai sự thật to lie

Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

One life là một cuộc đời

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

Fun vui, die chết, near gần

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng...mười trăm

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer văn sĩ, cái đài radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

Máy khâu dùng tạm chữ sew (sewing machine)

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta dịch see him

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi

Valley thung lũng, cây sồi oak tree

Tiền xin đóng học school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee

Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

Exam thi cử, cái bằng licence...

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, chia là divide

Dream có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ , cái tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thì có nghĩa con cua

Church nhà thờ đó , còn chùa pagoda

Temple có nghĩa ngôi đền

Aunt thì có nghĩa là cô, là dì

Chair là cái ghế, pond là cái ao

Lake thì có nghĩa là hồ

Hospital bệnh viện , school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Late là muộn , sớm là soon

Exam có nghĩa kỳ thi chẳng lầm

Silence có nghĩa âm thầm

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

Hết!!!!

Tác giả

✟şóı™βạ☪❖

4
27 tháng 3 2020

Hay đó. 😂

27 tháng 3 2020

Chắc học giỏi hai môn này hả? English and Literature

27 tháng 3 2020

Trời má viết chắc mệt đấy!

Nhưng công nhận cũng hay phết.

27 tháng 3 2020

Thanks

27 tháng 3 2020

Ai thấy hay tik nha!!!❤❤thanghoa

27 tháng 3 2020

thanks

27 tháng 3 2020

Ai thấy hay tik tui nha!!!

27 tháng 3 2020

khôn quá à nha!!!

nhưng ko saobanh

6 tháng 12 2016

LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao

HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

SENTENCE có nghĩa là câu

LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng

HUSBAND có nghĩa là chồng

DADDY cha, bố; PLEASE DON'T xin đừng

DARLING tiếng gọi em cưng

MERRY thích thú, cái sừng là HORN

Rách rồi xài đỡ chữ TORN

TO SING bài hát, A SONG một bài

Nói sai sự thật TO LIE

GO đi, COME đến, một vài là SOME

STAND đứng, LOOK ngó, LIE nằm

FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

ONE LIFE là một cuộc đời

HAPPY sung sướng, LAUGH cười, SCREAM kêu

LOVER đích thực người yêu

CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL

----------------hết-------------

Mình chỉ bik lm tới đó thôi. Thông cảm nhagianroi

7 tháng 12 2016

Hello có nghĩa xin chào

Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

I want tôi muốn, kiss hôn

Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!

Long dài, short ngắn, tall cao

Here đây, there đó, which nào, where đâu

Sentence có nghĩa là câu

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng

Daddy cha bố, please don"t xin đừng

Darling tiếng gọi em cưng

Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn

To sing là hát, a song một bài

Nói sai sự thật to lie

Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

One life là một cuộc đời

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

Lover tạm dịch ngừơi yêu

Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

Mặt trăng là chữ the moon

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

Fund vui, die chết, near gần

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Burry có nghĩa là chôn

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là car

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng...mười trăm

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

Wait there đứng đó đợi chờ

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

Enter tạm dịch đi vào

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai

Writer văn sĩ, cái đài radio

A bowl là một cái tô

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

Máy khâu dùng tạm chữ sew

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

Shelter tạm dịch là hầm

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

Gặp ông ta dịch see him

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi

Valley thung lũng, cây sồi oak tree

Tiền xin đóng học school fee

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

Cattle gia súc, ong bee

Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

Exam thi cử, cái bằng licence...

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ , cái tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có , còn nghèo là poor

Crab thi` có nghĩa con cua

Church nhà thờ đó , còn chùa temple

Aunt có nghĩa dì , cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn , sớm là soon

Hospital bệnh viẹn , school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

Region có nghĩa là miền,

Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,

Còn đồng tiền giấy paper money.

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.

Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

Gold là vàng, graphite than chì.

Munia tên gọi chim ri

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

Migrant kite là chú diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

How many có nghĩa bao nhiêu.

Too much nhiều quá , a few một vài

Right là đúng , wrong là sai

Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa

Hair là mái tóc, da là skin

Buổi sáng thì là morning

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

Yes là đúng, không là no

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh

Hard là chăm chỉ , học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy

Butterfly là bướm, bee là con ong

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher giáo viên

Mad dùng chỉ những kẻ điên,

Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

A song chỉ một bài ca.

Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

Firstly có nghĩa trước tiên

Silver là bạc , còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police , lawyer luật sư

Emigrate là di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid có nghĩa ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television là truyền hình

Băng ghi âm là tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Tick (✔) all those adverbs which can complete the sentences and cross (✘) those that cannot, an in the example. In one case, none of the adverbs will fit. 0. The bank robbers __________ opened the door to the secret compartment. A. slowly _____✔_____ B. last week _____✘_____ C. probably _____✘_____ 1. The public don’t __________ respond in the ways advertisers expect them to. A. sometimes __________ B. immediately __________ C. always __________ 2. I haven’t been to the...
Đọc tiếp

Tick (✔) all those adverbs which can complete the sentences and cross (✘) those that cannot, an in the example. In one case, none of the adverbs will fit.

0. The bank robbers __________ opened the door to the secret compartment.

A. slowly _____✔_____

B. last week _____✘_____

C. probably _____✘_____

1. The public don’t __________ respond in the ways advertisers expect them to.

A. sometimes __________ B. immediately __________ C. always __________

2. I haven’t been to the cinema __________.

A. yet __________ B. often __________ C. very often __________

3. Signs of radiation leakage have been __________ reported at the power station.

A. often __________ B. this week __________ C. always __________

4. __________ have our clients been subjected to such outrageous demands.

A. never __________ B. rarely __________ C. admittedly __________

5. I’m afraid the bank does not __________ permit such large overdrafts.

A. generally __________ B. any longer __________ C. any more __________​

6. The patient __________ reacts to any kind of bright light.

A. badly __________ B. immediately __________ C. usually __________

7. He plays the saxophone __________.

A. too __________ B. quite rarely __________ C. never __________

8. The data from those sensors isn’t __________ reliable.

A. absolutely __________ B. sometimes __________ C. always __________

9. The last contestant stood up up and sang the song __________.

A. beautifully __________ B. well __________ C. badly __________

0
15 tháng 10 2018

B. GRAMMAR & VOCABULARY

Choose the correct answers A,B,C or D in each line

1. Peter enjoys ______________ the movement of clouds on the sky.

A. lie and watch B. lying and watching

C. to lie and to watch D. to lie and to watch

Cấu trúc : enjoy +Ving : thích làm cái gì

2. Parents often prevent their children _________the computer games

A.from playing B. to play

C. to playing D. playing

Cấu trúc : prevent sb from sth/Ving : Ngăn ai làm gì

3. Storms ________ most of the crops ,which affect peasants'life

A. destroy B. destrutive

C. destruction D. destroying

Đơn giản vì S + V + Compliment

15 tháng 10 2018

1. B

2. A

3. C

NGÔN NGỮ NÀO TRÊN THẾ GIỚI CŨNG ẨN CHỨA NHỮNG ĐIỀU KÌ LẠ VÀ THÚ VỊ, TIẾNG ANH CŨNG VẬY. CHÚNG TA CÙNG TÌM HIỂU LÀ 20 SỰ THẬT THÚ VỊ VỀ TỪ TIẾNG ANH CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT NHÉ! HI VỌNG VỚI NHỮNG BÀI VIẾT NÀY, CÁC BẠN SẼ CÓ THÊM CẢM HỨNG KHI HỌC THÊM NGÔN NGỮ TIẾNG ANH.THÔI KO NÓI NỮA, CHÚNG TA VÀO ''TOPIC'' THÔI.1. Ai cũng biết có một phần ở sau lưng mà chúng ta khó có thể chạm tới...
Đọc tiếp

NGÔN NGỮ NÀO TRÊN THẾ GIỚI CŨNG ẨN CHỨA NHỮNG ĐIỀU KÌ LẠ VÀ THÚ VỊ, TIẾNG ANH CŨNG VẬY. CHÚNG TA CÙNG TÌM HIỂU LÀ 20 SỰ THẬT THÚ VỊ VỀ TỪ TIẾNG ANH CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT NHÉ! HI VỌNG VỚI NHỮNG BÀI VIẾT NÀY, CÁC BẠN SẼ CÓ THÊM CẢM HỨNG KHI HỌC THÊM NGÔN NGỮ TIẾNG ANH.THÔI KO NÓI NỮA, CHÚNG TA VÀO ''TOPIC'' THÔI.

1. Ai cũng biết có một phần ở sau lưng mà chúng ta khó có thể chạm tới nhưng không ai biết phải dùng từ gì để gọi tên nó. Trong tiếng Anh, có hẳn một từ để gọi tên vùng này, đó là "acnestis", từ này xuất phát từ một từ gốc Hy Lạp có nghĩa là "cái nạo phô mai".

2. Tiếng Anh không có bất cứ từ nào để chỉ màu cam cho đến cách đây khoảng 450 năm.

3. Ký hiệu vô cực trong toán học (∞) được gọi là "lemniscate" trong tiếng Anh. Từ này gốc gác từ tiếng Latin, có nghĩa là "trang trí bằng nơ".

4. Xáo trộn các chữ cái trong từ "schoolmaster" (thầy giáo), ta có thể được từ "the classroom" (lớp học).

5. Tiếng Anh có một từ khá phức tạp để chỉ phần tường giữa hai cửa sổ, đó là interfenestration.

6. Từ "explode" có nghĩa ban đầu là "vỗ tay đuổi nghệ sĩ/người diễn xuống khỏi sân khấu" với từ "ex" trong tiếng Latin nghĩa là "out" và từ "plaudere" nghĩa là "to clap". Dần dần, từ này nghiêng về mang nét nghĩa "bật ra một âm thanh lớn và bạo lực" rồi thành nghĩa "nổ tung" như ngày nay.

7. Trong văn viết tiếng Anh, cứ 510 chữ cái thì mới có một chữ cái Q.

8. Từ trái nghĩa với "déjà-vu" là "jamais-vu". Từ này chỉ cảm giác kỳ lạ khi nhìn thấy những thứ, sự vật quen thuộc với một cảm giác hoàn toàn mới.

9. Từ "scissor" (cái kéo) bắt nguồn từ một loại vũ khí của các đấu sĩ La Mã cổ với một cặp gươm hoặc dao.

10. Từ tiếng Anh dài nhất có thứ tự các chữ cái ngược bảng chữ cái là spoonfeed.

2
27 tháng 11 2021

òm, hay ó^^vuilimdim

9 tháng 1

hayy nhưng hơi dài


1 tháng 12 2016

mk học thí điểm nhưng mk k biết bài nào cả

1 tháng 7 2020

II-Making a short dialogue based on the wordcue

a) Woul/move/car✔

+__Would you mind moving your car, plz?_________

->______Not at all_____

b) Do/ get / coffee ✘

+______Do you want to get some coffee?_______

->________No, thanks_____

c) Would / put out / cigarette ✔

+____Would you mind putting out your cigarettee?______

->_______No, of course not.___

d) Do/ if/ sit✔

+__Do you mind if I sit here?_____

->_____Please do___

e) Would / if / turn / air - conditionerl

+ ______Would you mind if I turned off the air-conditioner?_

->__Yes: Please do.

No: I'd rather you didn't____

II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.6. Mrs Miles sometimes takes a pill______ to sleep.a. go b. going c. to go d. for going7. He is working very hard______get poor grades.a. in order to b. in order not to c. to d. not to8. If you move to your left, you_____the church.a. will see b. are seeing c. has seen d. see9. ______quiet? I’m trying to learn.a. Are you please be b. Will you please bec. Are you...
Đọc tiếp

II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6. Mrs Miles sometimes takes a pill______ to sleep.

a. go b. going c. to go d. for going

7. He is working very hard______get poor grades.

a. in order to b. in order not to c. to d. not to

8. If you move to your left, you_____the church.

a. will see b. are seeing c. has seen d. see

9. ______quiet? I’m trying to learn.

a. Are you please be b. Will you please be

c. Are you please being d. Has you please been

10. The book fell_____the table.

a. of b. off c. up d. in

11. Why don’t you come _____ for dinner?

a. across b. over c. at d. down

12. Please try_____ quiet when you come home. Everyone will be asleep.

a. be b. to be c. being d. to being

13. Leave the victim_____flat and don’t let him ___chilled.

a. lying/ to become b. to lie/ become

c. lying/ become d. to lie/ to become

14. _____ is a long thin piece of cloth or paper used for tying round and protecting a wound.

a. Water packs b. Bandage c. Handkerchief d. Blanket

15. _____ the patient’s feet, or lower his/her head below the level of the heart.

a. Elevate b. Cool c. Cover d. Overheat

III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

16. David sang so badly that I had to look away not so as to laugh at him.

A B C D

17. If you look carefully, you are finding writing scratched on the glass.

A B C D

18. Matt was trying to calm the baby out by singing to her.

2

Đáp án :

II. 6c 7b 8a 9b 10b 11b 12b 13c 14b 15a
III. 16c 17b 18c

9 tháng 4 2020

19. I was very tired and I tried keeping my eyes open but I couldn’t.

A B C D

20. They pulled the boy out of the river and tried reviving him.

A B C D

IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

A: Wow, you don’t (21) _____ very good! Do you feel OK?

B: No, I think I’m getting a cold. What should I do (22) _____ it?

A: You (23) ____ stay at home and go to bed.

B: You’re probably right. I’ve got a really, bad cough, too.

A: Try (24) _____ some hot tea with honey. It really helps.

B: Anything (25) ____?

A: Yeah, I suggest you get a big box of (26) _____!

21. a. look b. seem c. feel d. all are correct

22. a. to b. for c. of d. of

23. a. must b. should c. ought to d. all are correct

24. a. drink b. and drink c. drinking d. to drinking

25. a. more b. different c. other d. else

26. a. bandage b. alcohol c. tissues d. eye chart

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

I’m in the hospital! I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match. I tried to kick the ball but I kicked the goal post! The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.

I had a small operation three days ago. The nurses and doctors have been eally nice, but the food’s disgusting. I prefer Mum’s cooking!

goal post (n) cột gôn operation (n) ca phẫu thuật

27. Where is the writer?

a. He’s going on a vacation. b. He’s at home.

c. He’s in the hospital. d. He’s at school.

28. What has happened to him?

a. He has had a cold. b. He has broken his leg.

c. He has had an accident. d. b & c are correct

29. He felt _____pain.

a. no b. not much c. a lot of d. a&b are correct

30. What does the word ‘disgusting’ in line 6 mean?

a. delicious b. good c. healthy d. awful

31. Which of the following is not true?

a. The writer has broken his leg because he kicked the goal post.

b. He was brought to the hospital last Sunday.

c. He doesn’t the nurses and the doctors there.

d. He had a small operation and he will be all right.

***********************************

3 tháng 8 2017

Lay/laid/laid

Lie/lied/lied

Lie/lay/lain

1.Don't..lay.The table yet.Wait until they get here.

2.If you..lie.a hand on me,I'll call the he police.

3.There was a tree..lay Across the road.

4.I fell asleep as soon as I..laid.down.

5.He came in and.laid..all the books on the table.

6.I've never..lied.laid eyes on that man before.

7.Those things have just.been laid..there for three weeks;Nobody has even touched them.

8.She.lied..to me about her age.

3 tháng 8 2020

khó quá

29 tháng 10 2021
quá khó luôn