Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1, CÔ GẶP MA CÀ RỒNG
2, CÒ MÙ LÀ CÒ KO THẤY CÒ KO THẤY LÀ THẦY KO CÓ
3,CÒ LÙI LÀ CÒ KO TIẾN CÒ KO TIẾN LÀ TIỀN KO CÓ
4, CHUỐI ĐỎ LÀ CHÓ ĐUỔI
1 vì cô gặp ma cà rồng
2 vì thầy ko có
3 vì tiền ko có
4 cô bị chó đuổi
Mark th letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.
Question 13.
A. urban
B. package
C. advise
D. fashion
(advise trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất nên chọn advise)
Question 14.
A. agree
B. open
C. reduce
D. return
(Câu này phải là B nhé! open trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2 nên ta chọn open)
III.
1. appearance sau tính từ thì sẽ là danh từ
2. necessary sau động từ tobe trong trường hợp này thì cũng là tính từ luông
3. happily câu này thì mình áp dụng cấu trúc mà v+adv
4. interesting cái này thì mình nghe cô mình nói là nếu mà mình nói cái gì, hay ai đó thú vị thì mình sẽ dùng interesting, còn nếu mình nói mình hay ai đó do cái gì hay ai đó làm cho cảm thấy thú vị thì là interested.
5. pollution còn air pollution thì cơ bản là nói về ô nhiễm không khí thôi
6. preparation sau tính từ thì sẽ là danh từ
IV.
1. c on➜in, người ta có cái quy định á, là in the month, on the day, at the time
2. d celebrating➜celebrated, theo như tui hiểu thì nó như là passive voice á
3. b who➜which, mount pinatubo đâu phải là nói về ai đâu, mà người ta đang nói tới cái núi mà, với lại đằng sau nữa là kiểu giới thiệu về núi á nên là mình đổi như vậy
4. b therefore➜because, dịch nam bị ướt vì anh ấy đã quên mang dù vào ngày hôm qua
uhmmmm...tui cx hong chắc lắm đâu mà nếu bạn còn gì thắc mắc thì cứ hỏi nghen, tại mấy cái đó là tui mới nghĩ ra tạm thời thôi á
2 có cụm whether or not để chỉ ý hỏi phân vân
3 name after : đặt tên theo ...
4 earn a living : kiếm sống
5 ở đây nghề nghiệp dùng job thôi
6 a label ở đây là phiếu xác nhận
7 Most + N số nhiều là hấu hết
8 leave for somewhere là rời đi để đến đâu
9 seem + to have lost : hành động lost đã xảy ra ở quá khứ và k nhớ tgian nên dùng thì hiện tại hoàn thành
10 điều ước ở hiện tại dùng were cho tất cả ngôi
11 a waste of time : sự lãng phí tgian
12 income là nguồn thi nhập
13 may + V0 mang hàm ý sự cho phép làm gì
14 câu hỏi đuôi vế đầu dùng has never thì vế sau chỉ cần dùng has
15 ở đây tình huống quyển sách thú vị là có căn cứ ở đằng trước nên chọn must để diễn tả sự khẳng định chắc chắn
16 while + Ving mà ở đây là dạng bị động nên dùng is being repaired
Must thì đúng là nên nhưng khi chuyển sang câu gián tiếp thì từ must chuyển thành had to.
Những từ Have to, has to, must, need khi chuyển sang câu bị động sẽ là had to trong trường hợp V trần thuật là quá khứ đơn
10. B (sleeplessness: mất ngủ)
11. C (last week => dùng thì QKD)
12. D => bỏ
13. D => sends out








Từ đó là bao gồm, sau đó là liệt kê các hoạt động