K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 3

1. Chọn Danh từ (Noun)

  • Vị trí: Sau a, an, the hoặc các từ chỉ số lượng (some, many...).
  • Vị trí: Sau tính từ sở hữu (my, your, her...).
  • Đuôi nhận biết: -tion, -ment, -ness, -ity, -er, -or.
  • Ví dụ: The celebration (celebrate) was great.

2. Chọn Tính từ (Adjective)

  • Vị trí: Đứng trước danh từ.
  • Vị trí: Đứng sau động từ TO-BE (am, is, are, was, were).
  • Đuôi nhận biết: -ful, -ous, -ive, -able, -al, -y.
  • Ví dụ: She is a beautiful (beauty) girl.

3. Chọn Trạng từ (Adverb)

  • Vị trí: Thường đứng sau động từ thường để mô tả cách thức hành động.
  • Đuôi nhận biết: Tính từ + đuôi -ly.
  • Ví dụ: He runs quickly (quick).

4. Chọn Động từ (Verb)

  • Vị trí: Đứng ngay sau Chủ ngữ.
  • Vị trí: Sau các từ như can, must, should, don't, doesn't.
  • Ví dụ: We collect (collection) stamps.
13 tháng 12 2016

1. A. visited B. stopped C . looked D. watched
2. A. types B. writes C . finishes D. likes

Sử dụng thì hoặc dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau .
3. Tom doesn’t have a computer . He wishes he ( have ) had a coputer .
4. Mary and Lan ( be ) have been pen pals for over two years .
5. They ( visit ) visited Phong Nha cave last summer .
6. We don’t enjoy ( watch ) watching documentaries .

13 tháng 12 2016

Chọn từ thích hợp ( ứng với A , B , C , hoặc D ) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại .
1. A. visited B. stopped C . looked D. watched
2. A. types B. writes C . finishes D. likes

Sử dụng thì hoặc dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau .
3. Tom doesn’t have a computer . He wishes he ( have ) has a computer .
4. Mary and Lan ( be ) have been pen pals for over two years .
5. They ( visit ) visited Phong Nha cave last summer .
6. We don’t enjoy ( watch ) watching documentaries .

17 tháng 5 2023

1. was created

2. met

3. its

4. were performed

5. had

6. permission

7. was divided

8. has been

9. is located

17 tháng 5 2023

1 was created

2 met

3 its

4 were performed

5 had

6 permission

7 was divided

8 has been

9 locates

25 tháng 8 2021

Camcon, giới từ cũng có thể được coi là một chủ đề lớn trong tiếng Anh, do đó sẽ rất khó để trả lời xác đáng rằng đáp án nào sẽ đúng nếu không có một tình huống giao tiếp hay một cấu trúc cụ thể.

Ví dụ: I am worried about my sister because she is staying at home alone. (about là giới từ đi cùng worried; at ở trường hợp này là chỉ nơi chốn)

Điều mà cô có thể nói với em là:

- Giới từ là một từ hoặc một nhóm từ được sử dụng trước một danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ để chỉ phương hướng, thời gian, địa điểm, vị trí, các mối quan hệ hoặc để giới thiệu.

- Ví dụ về giới từ: in, on, at, about, around, between, behind, among, behind, across, toward,...

 

Để làm được những bài về giới từ, chúng ta cần học và luyện về chủ đề liên quan đến giới từ. Từ đó em sẽ hình thành được cách tư duy vấn đề và hiểu được bản chất của những giới từ được sử dụng.

 

Cô giới thiệu tới em cuốn Giải thích Ngữ pháp Tiếng Anh (Mai Lan Hương), trong đó có chủ đề về giới từ rất chi tiết và các bài tập luyện điển hình có sẵn đáp án với những dạng giới từ thường gặp nhất.

Thân mến!

25 tháng 8 2021

Em cảm ơn cô nhiều! 

24 tháng 5 2021

1 B

2 D

3 C

4 D

II

1 A

2 B

3 D

4 C

5 B

6 C

7 C

8 A

9 B

10 C

11 D

12 D

13 D

14 C

15 A

16 C

17 C

18 D

19 A

20 B

24 tháng 5 2021

I/ 1B 2D 3C 4D

II/ 1A 2B 3D 4C 5B 6C 7C 8A 9B 10C 11D 12D 13D 14C 15A 16C 17C 18D 19A 20B

25 tháng 5 2023

Sau be là tính từ, danh từ

Trước tính từ là trạng từ

4 tháng 1 2023

of là giới từ đi với từng từ loại tùy trường hợp bạn nhé

19 tháng 7 2021

CASUALLY

3 tháng 8 2021

Dựa vào cấu trúc nha e, ở đây có cấu trúc although và despite/inspite of

e cứ dựa vô đó mà làm là ok

3 tháng 8 2021

8a

Although/Even though+ S+V

Despite/In spite of +V-ing/N

13 tháng 12 2016

1. different

2. information

13 tháng 12 2016

1. different

2. informations