Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án C
(to) set up hosehold: lập gia đình.
Dịch: Việc trở thành người lớn không có nghĩa là phải lập gia đình.
Chọn B.
Đáp án B
Ta có “adjective + enough + to V” (đủ để làm gì) => lỗi sai là “enough strong” và cần được sửa thành “strong enough”
Dịch câu: Sau khi di chuyển trong 10 tiếng, tôi không đủ khỏe để làm việc nhà, nấu ăn và nhiều việc khác.
Chọn đáp án C
Kỹ năng: Dịch
Giải thích:
potruding tooth =>potruding teeth
Động từ là “is” => teeth: danh từ số ít
Chọn D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. warranty (n): sự bảo đảm
B. guarantee (n): sự bảo đảm, cam đoan
C. assurance (n): sự chắc chắn
D. security (n): sự an toàn
Tạm dịch: Khi không còn xung đột giữa các thành viên của nhóm, điều đó tạo một cảm giác rất an toàn trong nhóm.
Đáp án C
- abolition: (n) sự thủ tiêu, sự bãi bpr
A. condemnation: (n) sự kết án, sự kết tội
B. punishment: (n) hình phạt
C. penalty: (n) án tử hình
D. discipline: kỉ luật
Dịch: Có 1 làn sóng ủng hộ việc bãi bỏ hình thức tử hình.
Đáp án : C
couple with: cùng với
Join with: tham gia cùng với, include: bao gồm ( k có giới từ), add st to st: thêm cái gì vào cái gì
Đáp án A
Dịch nghĩa: Những cơn gió rất mạnh. Những cây bị bật gốc.
A. Gió mạnh đến nỗi cây bị bật gốc.
B. Những cơn gió mạnh rằng những cây bị bật gốc.
D và C sai cấu trúc
Đáp án A
Giải thích:
Objection: sự phản đối
Refusal: sự từ chối
Resistance: sự kháng cự
Disagreement: sự bất đồng
Có cụm từ hay gặp: strong objection: phản đối kịch liệt
Các từ khác cũng không phù hợp về nghĩa.
Dịch: Hồ sơ sẽ phải tiếp tục dù có sự phản đối kịch liệt từ công chúng.
Đáp án C
Giải thích:
Housing: nhà cửa
Housework: việc nhà
Household: hộ gia đình
Housemate: bạn cùng nhà
Dựa theo nghĩa để chọn đáp án.
Dịch: Trở thành một người lớn và lập gia đình không còn là một thứ giống nhau nữa.