K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 4 2021

nhóm a là những axit 

HBr : axit bromua

H2SO3 : axit sunfurơ

H2PO4 : axit phốtphoric

H2So4 : axit sunfuric

nhóm b là những bazơ

Mg(OH)2 : magiê hiđroxit

Fe(OH)3 : sắt 3 hiđroxit

Cu(OH)2 : đồng 2 hiđroxit

nhóm c là những muối

Ba(NO3)2 : bari nitrat

Al2(SO3)4 : nhôm sunfat

NaSO3 : natri sunfit

ZnS : kẽm sunfua

NaHPO4 : natri hidrophốtphat

NaH2PO4 : natri đihidrophốtphat

15 tháng 8 2016

3Cu+ 8HNO3-->  3Cu(NO3)2+ 2NO+ 4H2O
Cu+ 4HNO3-->Cu(NO3)2+2NO2+ 2H2O
2Fe+ 6H2SO4-->Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H20
2Al+ 6H2SO4--> Al2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
6Al+ 12H2SO4--> 3Al2(SO4)3+3S+ 12H2O
3Al+ 12HNO3--> 3Al(NO3)3+ 3NO+ 6H2O
10Al+ 32HNO3
--> 10Al(NO3)3+ N2+ 16H2O
8Al+ 30HNO3
--> 8Al(NO3)3+ 3NH4NO3+ 9H2O
 

17 tháng 11 2017

sai r`

19 tháng 2 2020

SO3 : lưu huỳnh trioxit ( Sunfit)

Mn2O7 : Mangan (VII) oxit

Cr2O3 : Crom oxit

Cl2O3 : đi clo trioxit

NO2 : Ni tơ đi oxit ( Nitrit)

CuO : Đồng (II) oxit

BaO : Bari oxit

SiO2 : Silic đi oxit

HgO : Thủy ngân (II) oxit

PbO2 : Chì (IV) oxit

18 tháng 2 2020

BÀI 25. Sự oxi hóa. Phản ứng hóa hợp. Ứng dụng của oxi

18 tháng 2 2020

Oxit axit:

SO3: Lưu huỳnh trioxit

NO2: Nito đioxit

Cl2O3: Điclo oxit

Oxit bazo:

Mn2O7: Mangan heptaoxit

Cr2O3: Crom (III) oxit

CuO: Đồng (II) oxit

BaO: Bari oxit

SiO2: Silic oxit

HgO: Thủy ngân (II) oxit

PbO2: Chì (IV) oxit

Chúc bạn học tốt

13 tháng 3 2022

Ai làm đc e đánh giá 5 sao ạ

Em cảm ơn

13 tháng 3 2022

Oxit bazo : BaO , K2O, Fe2O3
Oxit axit : CO2 , SO3 
AXIT : H2SO4 , 
Bazo tan: NaOH, Ba(OH)2 
bazo ko tan :Cu(OH)2, Fe(OH)3
muối trung hòa : MgSO4,FeSO4 , CuSO4 ,Ba(NO3)2 , AgNO3 
Muối axit: KHSO4 

19 tháng 2 2020

+Oxit;

K2O kali oxit

Al2O3 nhom oxit

P2O5 đi phôtphopentaoxit

SO3 lưu huỳnh trioxi

CaO canxi oxit

+Axit

H3PO4 axit photphoric

HNO3 axit nitric

H2SO4 axit sunfuric

+Bazơ

KOH kali hiđroxit

Fe(OH)2 sắt 2 hiđroxit

Al(OH)3 nhôm hiđroxit

+Muối

ZnSO4 kẽm sunfat

AlCl3 nhôm clorua

Cu(NO3)2 đồng 2 nitrat

8 tháng 4 2020

a, \(2xR+yO_2\underrightarrow{^{to}}2R_xO_y\)

b,

Giả sử có 48g oxit tạo ra

\(m_{O2}=32\left(g\right)\)

\(\Rightarrow n_{O2}=1\left(mol\right)\)

\(n_{oxit}=\frac{2}{y}\left(mol\right)\)

\(\Rightarrow M_{Oxit}=\frac{48y}{2}=24y=Rx+16y\)

\(\Rightarrow Rx=8y\)

\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=1\\y=2\\R=16\left(S\right)\end{matrix}\right.\)

Oxit là SO2

Axit tương ứng là H2SO3

25 tháng 10 2016

1,Mg + 2H2SO4 = MgSO4 + SO2 + 2H2O

2,Ca + 2H2SO4 = CaSO4 + SO2 + 2H2O

3 Al + 6HNO3 = Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

4,Al + 4HNO3 = Al(NO3)3 + NO + 2H2O

5,8Al + 30HNO3 = 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

6,10Al + 36HNO3 = 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O

7,8Al + 10HNO3 = 8Al(NO3) + NH4NO3 + 3H2O

8,8Al + 15H2SO4 = 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O

9, pthh ghi sai thiếu H

10,2Fe + 4H2SO4 = Fe2(SO4)3 + S + 4H2O

11,Fe + 6HNO3 = Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

12,Fe + 4HNO3 = Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

13,3Ca + 8HNO3 = 3Ca(NO3)2 + 2NO + 4H2O

14,KClO3 + 6HCl = KCl + 3Cl2 + 3H2O

15, cthh ghi sai hay sao ý

16,MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2 + 2H2O

17,Fe3O4 + 8HCl = FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

18,Fe3O4 + 4H2SO4 = FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

19,Fe3O4 + 4CO = 3Fe + 4CO2<...

LP
8 tháng 4 2022

Axit có oxi: H3PO4 (axit photphoric), HNO3 (axit nitric), H2SO4 (axit sunfuric)

Axit không có oxi: HCl (axit clohidric)

Bazơ tan: NaOH (natri hidroxit), KOH (kali hidroxit)

Bazơ không tan: Cu(OH)2 (đồng (II) hidroxit)

Oxit bazơ: K2O (kali oxit), CuO (đồng (II) oxit)

Oxit lưỡng tính: Al2O3 (nhôm oxit)

Muối trung hoà: NaCl (natri clorua), Na3PO4 (natri photphat), Na2CO3 (natri cacbonat), K2SO4 (kali sunfat), CuSO4 (đồng (II) sunfat), Al2(SO4)3 (nhôm sunfat), MgCO3 (magie cacbonat)

Muối axit: KHCO3 (kali hidrocacbonat), NaHSO4 (natri hidrosunfat), NaH2PO4 (natri dihidrophotphat)