K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 Trong ko gian Oxyz , cho mp (P) :x+y+z-2=0. Vecto nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của (P) A \(\overline{n}\) =(1;1;-2) B \(\overline{n}\) =(1;1;-1) C \(\overline{n}\)=(2;2;2) D \(\overline{n}\) =(-1;1;-1) 2 Trong ko gian Oxyz cho mp (P) 2y+z-1=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P) A \(\overline{n}\)=(0;-2;-1) B \(\overline{n}\)=(2;1;-1) C \(\overline{n}\) =(1;2;0) ...
Đọc tiếp

1 Trong ko gian Oxyz , cho mp (P) :x+y+z-2=0. Vecto nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)

A \(\overline{n}\) =(1;1;-2) B \(\overline{n}\) =(1;1;-1) C \(\overline{n}\)=(2;2;2) D \(\overline{n}\) =(-1;1;-1)

2 Trong ko gian Oxyz cho mp (P) 2y+z-1=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)

A \(\overline{n}\)=(0;-2;-1) B \(\overline{n}\)=(2;1;-1) C \(\overline{n}\) =(1;2;0) D \(\overline{n}\)=(0;2;-1)

3 Trong ko gian Oxyz , cho mp (P) 2x-1=0 .Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)

A \(\overline{n}\) (2;-1;0) B \(\overline{n}\) =(2;0;-1) C \(\overline{n}\) (0;1;0) D \(\overline{n}\) =(1;0;0)

4 Trong ko gian Oxyz , cho mp (P) :2z+1=0 .Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)

A \(\overline{N}\)=(0;0;1) B \(\overline{n}\) =(2;1;0) C \(\overline{n}\) =(2;0;0) D \(\overline{n}\) (0;2;1)

5 Trong ko gian Oxyz ,cho điểm I (2;-1;3) . Mặt cầu (S) tâm O và bán kính R=IO có phuong trình là

6 Cho hình chóp S.ABCD là hình chữ nhật, cạnh AD=a, AB=2a và SB =\(a\sqrt{5}\). Mặt bên SAD là tam giác đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Tam góc giữa đường thẳng SB và mp (ABCD) là

A \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) B \(\frac{\sqrt{51}}{7}\) c \(\frac{2\sqrt{15}}{5}\) D \(\frac{\sqrt{10}}{2}\)

7 cho tứ diện đều S.ABC cạnh a. Gọi N là trung điểm cạnh AB. Số đo góc giữa đường Thẳng SB và mp (SNC) bằng

A \(35^0\) b \(60^0\) C \(45^0\) D \(30^0\)

8 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA \(\perp\) (ABCD) và SA= \(a\sqrt{6}\) . Góc tạo bởi đường thẳng SC và mp (ABCD)

A \(60^0\) B \(45^0\) C \(30^0\) D \(75^0\)

9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B cạnh AD=2a, AB=BC=a . Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy . Tan góc giữa đường thẳng SC và mp (SAB)

10 Xét hàm số y= \(-x-\frac{4}{x}\) trên đoạn [-1;2] . Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là -4 và giá trị lớn nhất là 2

B hàm số có giá trị nhỏ nhất là -4 và k có giá trị lớn nhất

C hàm số k có giá trị nhỏ nhất nhưng có giá trị lớn nhất là 2

D hàm số k có gí trị nhỏ nhất và k có giá trị lớn nhất

11 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \(\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}\)

12 cho hàm số f(x) bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của PT 4f(x) -9=0 là

A 3 B 0 C 1 D 2

13 Gọi S là số giao điểm của hai đồ thị y= \(x^3-2x^2+3\) và y = \(x^2+3\) . Khi đó S bằng

A S=0 B S=2 C S=1 D S=3

4
28 tháng 6 2020

10.

Ta có \(0\in\left[-1;2\right]\)

\(\lim\limits_{x\rightarrow0^+}\left(-x-\frac{4}{x}\right)=0-\infty=-\infty\)

\(\Rightarrow\) Hàm số không có GTNN

\(\lim\limits_{x\rightarrow0^-}\left(-x-\frac{4}{x}\right)=\lim\limits_{x\rightarrow0^-}\left(-x+\frac{4}{-x}\right)=0+\infty=+\infty\)

\(\Rightarrow\) Hàm số ko có GTLN

Vậy hàm số ko có GTNN và GTLN

Đáp án D đúng

11.

\(f^2\left(x\right)=\left(\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}\right)^2\le2\left(x-2+4-x\right)=4\)

\(\Rightarrow f\left(x\right)\le2\Rightarrow f\left(x\right)_{max}=2\)

12.

\(4f\left(x\right)-9=0\Leftrightarrow f\left(x\right)=\frac{9}{4}\)

Từ BBT, ta thấy đường thẳng \(y=\frac{9}{4}>2\) cắt đồ thị hàm số tại 1 điểm duy nhất

\(\Rightarrow\) Phương trình đã cho có 1 nghiệm

13.

\(x^3-2x^2+3=x^2+3\)

\(\Leftrightarrow x^3-3x^2=0\Leftrightarrow x^2\left(x-3\right)=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x=3\end{matrix}\right.\)

Pt có 2 nghiệm nên đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm

28 tháng 6 2020

8.

\(SA\perp\left(ABCD\right)\Rightarrow\) AC là hình chiếu của SC lên (ABCD)

\(\Rightarrow\widehat{SCA}\) là góc giữa SC và (ABCD)

\(AC=AB\sqrt{2}=a\sqrt{2}\Rightarrow tan\widehat{SCA}=\frac{SA}{AC}=\sqrt{3}\)

\(\Rightarrow\widehat{SCA}=60^0\)

9.

\(\left\{{}\begin{matrix}SA\perp\left(ABCD\right)\Rightarrow SA\perp BC\\BC\perp AB\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow BC\perp\left(SAB\right)\)

\(\Rightarrow\) SB là hình chiếu của SC lên (SAB)

\(\Rightarrow\widehat{BSC}\) là góc giữa SC và (SAB)

\(SB=\sqrt{SA^2+AB^2}=a\sqrt{2}\)

\(\Rightarrow tan\widehat{BSC}=\frac{BC}{SB}=\frac{1}{\sqrt{2}}=\frac{\sqrt{2}}{2}\)

1 kết thúc đợt phong trào mùa he xanh một nhóm thanh niên gồm 4 nam và 3 nữ đã thành tốt nhiệm vụ, người ta muốn trao một món quà lưu niệm , hỏi nếu 1 người đại diện lên nhận qua thì có bao nhiêu cách 2 cho cấp số cộng (\(u_n\)) vói u1=2, u2=6. Tính số hạng u3 của cấp số cộng đã cho bằng 3 cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mp đáy SA=...
Đọc tiếp

1 kết thúc đợt phong trào mùa he xanh một nhóm thanh niên gồm 4 nam và 3 nữ đã thành tốt nhiệm vụ, người ta muốn trao một món quà lưu niệm , hỏi nếu 1 người đại diện lên nhận qua thì có bao nhiêu cách

2 cho cấp số cộng (\(u_n\)) vói u1=2, u2=6. Tính số hạng u3 của cấp số cộng đã cho bằng

3 cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mp đáy SA= \(\frac{\sqrt{2}a}{2}\) ,AB=AC=a .Gọi m là trung điểm BC . Tính gọc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC) bằng

A \(45^0\) B \(90^0\) C \(30^0\) D \(30^0\)

4 Tập nghiệm của bất pt \(7^{1-2x}\ge7^{-x^2-x+3}\)

5 Cắt khối nón tròn xoay có chiều coa bằng 4 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu dc là hình tròn có diện tích \(4\pi\) . Thể tích khối nón cụt tạo thành bằng bao nhiêu

6 họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = \(\frac{x-1}{x+1}\) trên khoảng \(\left(-1,+\infty\right)\)

7 gọi y=\(y_0\)và x=\(x_0\) lần lượt các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=\(\frac{\left(x+1\right)^2}{2x^2+3x+1}\) . Khi đó hiệu \(x_0-y_0\)

8 trong ko gian oxyz, cho \(\overline{a}\) (-1;1;-3) và \(\overline{b}\) (-4;4;3) . Tích vô hướng \(\overline{b}\left(\overline{a}+2\overline{b}\right)\) bằng

A 82 B 43 C 40 D 81

9 rong đội văn nghệ của lp gốm 6 nam và 8 nữ. Họ chọn ra 1 nam và 1 nữ diễn tập làm hai người dẫn chương trình thì có bao nhiêu cách chọn

10 cho cấp số nhân \(\left(u_n\right)\) với u2=4, u3=8. Tính số hạng u1 bằng

11 cho hình lập phương có cnh5 bằng 5, tổng diện tích các mặt của hình lập phuong đã cho bằng

12 biết \(\int_2^6f\left(x\right)dx=-6\)\(\int_1^2f\left(x\right)dx=-2\) , Khi đó \(\int_1^6f\left(x\right)dx\) bằng

13 cho hàm số f(x) có bảng xét dấu như sau

f(x)

hoành độ đạt cực đại hàm số đã cho bằng

A 0 B 1 C \(\frac{+}{-}1\) D -1

14 Hàm số nào duoi1 đây có đồ hị dạng như đường cong hình vẽ

A Y=\(\frac{X-1}{X+1}\) B Y=SINX C Y=\(X^2-1\) D Y= \(\frac{X+1}{X-1}\)

15 cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mp đáy , SA \(\frac{3a}{2}\) . Gọi M là trung điểm của BC. Tính góc giữa dg Thẳng SM và mp (ABC) bằng

16 cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn \(log_4\left(ab\right)\) = \(log_4\left(ab^4\right)\) . Mệnh đề nào dưới đây đúng

A a=b^2 B a^3=b C a=b D a^2=b

17 tập nghiệm của bất pt \(\left(\frac{4}{3}\right)^{3x+4}\le\left(\frac{4}{3}\right)^{3x^2+4x}\)

18 cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 bởi mp đi qua trục, thiết diện thu dc là tam giác đều. Thể tích khối nón đã cho bằng

19 họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=\(\frac{x-1}{x+1}\)trên khoảng (\(-1;+\infty\)) là

20 họ tất của nguyên hàm của hàm số f(x) \(\frac{x+1}{2x+1}\) trên khoảng (\(-\frac{1}{2};+\infty\) ) là

21 cho khối lăng trụ đứng ABC,\(A^,B^,C^,\) CÓ đáy là tam giác đều cạnh 2a, \(AA^,=\sqrt{3}\) . tHỂ tích khối lăng trụ đã chop bằng

6
19 tháng 6 2020

19.

Giống câu 6?

20.

\(\int\frac{x+1}{2x+1}dx=\frac{1}{2}\int\left(1+\frac{1}{2x+1}\right)dx=\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}ln\left(2x+1\right)+C\)

21.

\(S=\frac{\left(2a\right)^2\sqrt{3}}{4}=a^2\sqrt{3}\)

\(\Rightarrow V=S.AA'=3a^3\)

19 tháng 6 2020

16.

\(log_4\left(ab\right)=log_4\left(ab^4\right)\)

\(\Leftrightarrow log_4a+log_4b=log_4a+log_4b^4\)

\(\Leftrightarrow log_4b=log_4b^4\)

\(\Rightarrow b=1\)

Ủa hình như bạn ghi ko đúng đề, ko liên quan gì đáp án hết

17.

\(\left(\frac{4}{3}\right)^{3x+4}\le\left(\frac{4}{3}\right)^{3x^2+4x}\)

\(\Leftrightarrow3x+4\le3x^2+4x\) (do \(\frac{4}{3}>1\))

\(\Leftrightarrow3x^2+x-4\ge0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x\le-\frac{4}{3}\\x\ge1\end{matrix}\right.\)

\(D=(-\infty;-\frac{4}{3}]\cup[1;+\infty)\)

18.

\(h=R\sqrt{3}\Rightarrow R=\frac{h}{\sqrt{3}}=\frac{4}{\sqrt{3}}\)

\(\Rightarrow V=\frac{1}{3}\pi R^2h=\frac{64\pi}{9}\)

1 phương trình mp trung trực của đoạn thẳng AB với 2 điểm A(3;1;2), B(-1;-1;8) là 2 cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC,BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng? A góc giữa CD và (ABD) Là góc \(\widehat{CBD}\) B góc giữa AD vÀ (ABC) là góc \(\widehat{ADB}\) C góc giữa AC và (BCD) là góc \(\widehat{ACB}\) D góc giữa AC và (ABD) là góc \(\widehat{CBA}\) 3 Trong ko gian Oxyz. Gọi E (a;b;c) là trọng tâm...
Đọc tiếp

1 phương trình mp trung trực của đoạn thẳng AB với 2 điểm A(3;1;2), B(-1;-1;8) là

2 cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC,BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng?

A góc giữa CD và (ABD) Là góc \(\widehat{CBD}\)

B góc giữa AD vÀ (ABC) là góc \(\widehat{ADB}\)

C góc giữa AC và (BCD) là góc \(\widehat{ACB}\)

D góc giữa AC và (ABD) là góc \(\widehat{CBA}\)

3 Trong ko gian Oxyz. Gọi E (a;b;c) là trọng tâm tam giác ABC với A(1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) . Gía trị của tổng \(a^2+b^2+c^2\) bằng

4 Mặt phẳng đi qua hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2R . Diện tích toàn phần của khối trụ bằng

5 cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình. Phương trình f(cosx)=m có ít nhất một nghiệm thuộc \(\left[\frac{\pi}{2},\pi\right]\) khi và chỉ khi

A m\(\in\left[-3;-1\right]\) B m\(\in\left[-1;1\right]\) C m \(\in\) (-1;1] D m \(\in\) [-1;1)

6 Hàm số nào dưới đây có cực đại

A Y=\(\frac{x-2}{-x^2-2}\) B Y=\(\sqrt{x^2-2x}\)

C Y= \(\frac{x-1}{x+2}\) D y=\(x^4+x^2+1\)

7 đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào ?

A y= \(\frac{-2x+1}{2x+1}\) B y=\(\frac{-x}{x+1}\) C y=\(\frac{-x+1}{x+1}\) D y= \(\frac{-x+2}{x+1}\)

8 trong ko gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 \(\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{-1}\) và d2 \(\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z-2}{1}\) và điểm M (0;1;2). Mặt phẳng (P) đi qua M song song với d1 và d2 có pt là

A :x+3y+5z-1=0

B x+3y+5z-13=0

C -z-3y-5z-13=0

D x-3y+5z-7=0

9 hàm số \(y=\frac{x^3}{3}-\frac{mx^2}{2}-2x+1\) luôn đồng biến trên tập xác định khi

A khong có giá trị m

B -8\(\le m\le3\) C m>\(2\sqrt{2}\)

D m< -\(2\sqrt{2}\)

10 ĐẠO HÀM của hàm số f(x)= \(\left(\frac{1}{2}\right)^x\)

11 Trong ko gian Oxyz, pt nào sau đây là pt chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;-3) VÀ b (3;-1;1)

A \(\frac{X-1}{3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{1}\)

B \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+3}{4}\)

C \(\frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{-3}\)

D \(\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{-3}=\frac{z-3}{4}\)

12 hàm số y=xln(x+\(\sqrt{1+x^2}\) )- \(\sqrt{1+x^2}\) . Mệnh đề nào sau đây sai

A Hàm số có đạo hàm \(y^,=ln\left(x+\sqrt{1+x^2}\right)\)

B tập xác định của hàm số D= R

C hàm số đồng biến trên khoảng (0;\(+\infty\) )

D hàm số nghịch biến trên khoảng (0;\(+\infty\) )

13 Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vecto \(\overline{a}=\left(m;3;4\right).\overline{b}=\left(4;m;-7\right)\) .Với giá trị nào của m thì \(\overline{a}\) vuông góc với \(\overline{b}\)

A.1 B .3 C.4 D.2

14 PT \(log_2\left(log_4x\right)=1\) có nghiệm là

A.4 B.16 C.2 D.8

15 Cho cấp số nhân (un), biết u1=-2, u2=8. công bội q của cấp số nhân đã cho bằng

16 Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng dọc thì số các cách xếp khác nhau là

17 cho hình phẳng giới hạn bởi đồb thị hàm số y=e^x , trục Ox và hai đường thẳng x=0,x=1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó quanh trục Ox , dc cho công bởi công thức là

18 Bán kính đáy hình trụ bằng 4cm, chiều cao =6cm. Dộ dài đường chéo của thiết diện qua trục bằng

19 số giao điểm của đồ thị hàm số y= x^4+x^2-2020 và trục hoành là

20 nghiệm của bất pt \(\left(\sqrt{2}-1\right)^x>\left(\sqrt{2}+1\right)^{x^2-1}\)

21 tập xác đĩnh của hàm số y= \(log_{\sqrt{5}}\frac{1}{6-x}\)

A. R B . R.\\(\left\{6\right\}\) C (6;\(+\infty\) ) D (\(-\infty;6\) )

22 biết rằng \(\int_2^1\frac{2x+3}{2-x}\)dx=aln2+b vói a,b \(\in\) Q . cHọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A a<5 B b>4 C a^2+b^2 >50 D a+b<1

23 cho số phức z=3-2i . Tìm phẩn ảo của số phúc w=iz-\(\overline{z}\) ?

24 hàm số F(x) = \(e^{2x}\) là nguyên hàm của hàm số ?

25 có 12 hs giỏi gồm 3 hs khối 12,4 hs khối 11 và 5 hs khối 10. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 6 hs sao cho mỗi khối có ít nhất 1 hs

26 tập nghiệm của bất pt \(log_{0,2}\left(x+1\right)>log_{0,2}\left(3-x\right)\)

27 cho hình chóp đều S.ABCD , có AB=2a, SA= \(2A\sqrt{2}\) . Góc giữa đường thẳng SB và mp (ABCD) bằng

10

toán lớp mấy đấy

19 tháng 7 2020

25.

Số cách chọn 6 bạn bất kì từ 12 bạn: \(C_{12}^6\)

Số cách chọn 6 bạn ko chứa học sinh khối 10: \(C_7^6\)

Số cách chọn 6 bạn ko chứa học sinh khối 11: \(C_8^6\)

Số cách chọn 6 bạn ko chứa học sinh khối 12: \(C_9^6\)

Số cách thỏa mãn: \(C_{12}^6-\left(C_7^6+C_8^6+C_9^6\right)=805\)

26.

\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}-1< x< 3\\x+1< 3-x\end{matrix}\right.\)

\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}-1< x< 3\\2x< 2\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow-1< x< 1\)

27.

Do chóp đều nên góc giữa A\SB và (ABCD) là góc \(\widehat{SBD}\)

\(BD=AB\sqrt{2}=2a\sqrt{2}\)

\(\Rightarrow SA=SD=BD\Rightarrow\Delta SAD\) đều

\(\Rightarrow\widehat{SBD}=60^0\)

1 cho cấp số cộng (\(u_n\)) với \(u_1\) =3 và \(u_2=5\) . số hạng thứ năm của cấp số cộng bằng 2 thể tích khố lập phương có đường chéo bằng \(a\sqrt{3}\) là 3 nếu \(\int_{-1}^3g\left(x\right)dx=2\) và \(\int_{-1}^3g\left(x\right)dx=-5\) thì \(\int_{-1}^3\left[2f\left(x\right)-g\left(x\right)+x\right]dx\) bằng bao nhiêu 4 cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. điểm cực đại của đồ thì hàm số đã cho là ...
Đọc tiếp

1 cho cấp số cộng (\(u_n\)) với \(u_1\) =3 và \(u_2=5\) . số hạng thứ năm của cấp số cộng bằng

2 thể tích khố lập phương có đường chéo bằng \(a\sqrt{3}\)

3 nếu \(\int_{-1}^3g\left(x\right)dx=2\)\(\int_{-1}^3g\left(x\right)dx=-5\) thì \(\int_{-1}^3\left[2f\left(x\right)-g\left(x\right)+x\right]dx\) bằng bao nhiêu

4 cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. điểm cực đại của đồ thì hàm số đã cho là

A 0 B (0;2) C (2;-2) D 2

5 phần ảo của số phức \(\frac{1+i}{1-i}\) bằng

6 trong ko gian oxyz, cho mặt cầu (S) \(x^2+y^2+z^2+4x-2y+6z+10=0\) . bán kính mặt cầu (S) là

7 trong k gian oxyz, đường thẳng (d) \(\frac{x+1}{2}=y=\frac{z-4}{5}\) đi qua điểm nào sau đây

A (1;3;-4) B (1;0;-4) C (-1;0;4) D (2;1;5)

8 TẬp nghiệm của bất pt \(\left(\frac{1}{2}\right)^x>32\)

A x\(\in\) (5;\(+\infty\) ) B x\(\in\) (-\(\infty\) ;-5) C x\(\in\)(-\(\infty\);5) D x\(\in\) (-5;\(+\infty\) )

9 cho tam giác vuông ABC tại A có AB=a, BC=2a. Tính thể tích khối nón có được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB

10 cho hàm số y=f(x) có - bảng biến thiên như trên. số nghiệm thực của pt 2f(x)+6=0 là

A 2 B 3 C 1 D 4

11 cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e^x+2x thỏa mãn F(0)=\(\frac{3}{2}\) . Tính F(x)

12 số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(\frac{\sqrt{x+9}-3}{x^2+x}\) là bao nhiêu

13 cho số phức z =2-i .Mô đun của số phức w =\(\left(z+2i\right)^3.\left(\overline{z}-5i\right)^2\)bằng

14 nếu z=i là nghiệm phức của pt \(z^2+az+b=0\) với a,b \(\in R\) thì a+b bằng

A -1 B 2 C -2 D -1


4
15 tháng 6 2020

12.

\(\lim\limits_{x\rightarrow0}\frac{\sqrt{x+9}-3}{x^2+x}=\lim\limits_{x\rightarrow0}\frac{\left(\sqrt{x+9}-3\right)\left(\sqrt{x+9}+3\right)}{x\left(x+1\right)\left(\sqrt{x+9}+3\right)}=\lim\limits_{x\rightarrow0}\frac{1}{\left(x+1\right)\left(\sqrt{x+9}+3\right)}=\frac{1}{6}\)

\(\Rightarrow x=0\) không phải TCĐ

\(\lim\limits_{x\rightarrow-1}\frac{\sqrt{x+9}-3}{x^2+x}=\frac{2\sqrt{2}-3}{0}=-\infty\)

\(\Rightarrow x=-1\) là 1 TCĐ

Đồ thị hàm số đã cho có đúng 1 tiệm cận đứng

13.

\(w=\left(2+i\right)^3\left(2-4i\right)^2=152-164i\)

\(\Rightarrow\left|w\right|=\sqrt{152^2+\left(-164\right)^2}=\sqrt{50000}=100\sqrt{5}\)

14.

\(i^2+ai+b=0\Rightarrow a.i+b-1=0\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=0\\b-1=0\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=0\\b=1\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow a+b=1\)

15 tháng 6 2020

9.

\(h=AB=a;l=BC=2a\)

\(\Rightarrow R=AC=\sqrt{BC^2-AB^2}=a\sqrt{3}\)

\(V=\frac{1}{3}\pi R^2h=\pi a^3\)

10.

\(2f\left(x\right)+6=0\Leftrightarrow f\left(x\right)=-3\)

Do \(-1< -3< -5\Rightarrow\) đường thẳng \(y=-3\) cắt \(f\left(x\right)\) tại 3 điểm phân biệt hay pt đã cho có 3 nghiệm

11.

\(F\left(x\right)=\int\left(e^x+2x\right)dx=e^x+x^2+C\)

\(F\left(0\right)=\frac{3}{2}\Rightarrow1+0+C=\frac{3}{2}\Rightarrow C=\frac{1}{2}\)

\(\Rightarrow F\left(x\right)=e^x+x^2+\frac{1}{2}\)

1 rong ko gian Oxyz, cho hai điểm A (-2;3;0) , B (2;-1;2). Mặt cầu nhận AB là đường kính có pt là 2 rong ko gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (1;2;3). Điểm N đối xứng với M qua mp ( Oxy) có tọa độ 3 rong ko gian Oxyz khoảng cách tử điểm M (3;-4;1) tới mặt phẳng Oyz bằng 4 Tìm tập nghiệm pt \(4^{x+\frac{1}{2}}-5.2^x+2=0\) là 5 Nếu một khối cầu có thể tích V =36\(\pi\) thì diện tích của mặt cầu đó...
Đọc tiếp

1 rong ko gian Oxyz, cho hai điểm A (-2;3;0) , B (2;-1;2). Mặt cầu nhận AB là đường kính có pt là

2 rong ko gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (1;2;3). Điểm N đối xứng với M qua mp ( Oxy) có tọa độ

3 rong ko gian Oxyz khoảng cách tử điểm M (3;-4;1) tới mặt phẳng Oyz bằng

4 Tìm tập nghiệm pt \(4^{x+\frac{1}{2}}-5.2^x+2=0\)

5 Nếu một khối cầu có thể tích V =36\(\pi\) thì diện tích của mặt cầu đó bằng

6 Cho hàm bậc bốn có đô thị như hình vẽ, pt 2f(x)+5=0

7 Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn iz+(1-i).\(\overline{z}\) =-2i

8 Tập nghiệm của bất pt \(log_2\left(3x-1\right)\le3\)

9 Trong ko gian vói hệ tọa độ Oyxz d1\(\left\{{}\begin{matrix}x=1-2t\\y=3+4t\\z=-2+6t\end{matrix}\right.\) và d2 \(\left\{{}\begin{matrix}x=1-s\\y=2+2s\\z=3s\end{matrix}\right.\) khẳng định nào đúng

A d1//d2 B d1\(\equiv\) d2 C d1 và d2 chéo nhau D d1\(\perp\) d2

10 Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= \(e^x\) trục Ox và hai đường thẳng x=0 và x=1 . Thể tích khối rọn xoay tạo thành khi quay(H) xung quanh trục Ox

11 Nếu \(\int_0^2f\left(x\right)dx=3\)\(\int_0^5f\left(x\right)dx=6\) thì \(\int_2^5\) f(x) bằng

12 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của pt \(z ^2-4z+8=0\) . Tính /w/với w=(1-2i)z

13 Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=-3 . Số hạng u3 bằng

14 Cho hình trụ có tỉ số diện tích xung quanh và diện tich toàn phần bằng \(\frac{1}{3}\) . Biết thể tích khối trụ bằng 4\(\pi\). Bán kính đáy của hình trụ là

15 Gỉa sử hàm số y=f(x) liên tục trên R và \(\int_3^5f\left(x\right)dx=a\) . Tích phân I=\(\int_1^2f\left(2x+1\right)dx\) có giá trị là

16 Cho lăng trụ đứng ABCD \(A^,B^,C^,D^,\) Có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên \(AA^,\) =\(\frac{a\sqrt{6}}{2}\) Góc giữa hai mp \(A^,BD\)\(C^,BD\)

17 ĐỒ thị hàm số y= x^3-3x^2+2ax+b có điểm cực tiểu A(2;-2) . Khi đó a+b là

18 Cho số phức z thỏa /z/ =3 . Biết rằng tập hợp các số phức w=\(\overline{z}\)+i là một dg tròn . Tìm tâm của đường tròn đó

7
10 tháng 7 2020

3.

\(d\left(M;\left(Oyz\right)\right)=\left|x_M\right|=3\)

4.

\(\Leftrightarrow2.4^x-5.2^x+2=0\)

Đặt \(2^x=a>0\Rightarrow2a^2-5a+2=0\)

\(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}a=2\\a=\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}2^x=2\\2^x=\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=1\\x=-1\end{matrix}\right.\)

5.

\(\frac{4}{3}\pi R^3=36\pi\Rightarrow R=3\)

\(S=4\pi R^2=36\pi\)

10 tháng 7 2020

Nguyễn Việt Lâm: giúp mk mấy câu vừa đăng vs, thenkiu bn <333

nếu \(\int_0^1f\left(x\right)=2,\int_1^4f\left(x\right)=5\) thì \(\int_0^4f\left(x\right)dx\) bằng 2 cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1=-2, và công bội q=3. Khi đó u2 bằng 3 có bao nhiêu cách xếp một nhóm 6 học sinh thành một hàng ngang ? 4 đường cong đồ thị hình dưới là đồ thị hàm số nào A .y=x^3+3x^2-2 B y=x^3-3x^2-2 C y=-x^3+3x^2-2 D y=x^4+3x^2-2 5 trong ko gian với hệ...
Đọc tiếp

nếu \(\int_0^1f\left(x\right)=2,\int_1^4f\left(x\right)=5\) thì \(\int_0^4f\left(x\right)dx\) bằng

2 cho cấp số nhân (un) với số hạng đầu u1=-2, và công bội q=3. Khi đó u2 bằng

3 có bao nhiêu cách xếp một nhóm 6 học sinh thành một hàng ngang ?

4 đường cong đồ thị hình dưới là đồ thị hàm số nào

A .y=x^3+3x^2-2

B y=x^3-3x^2-2

C y=-x^3+3x^2-2

D y=x^4+3x^2-2

5 trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có pt \(\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=25\) . Mat phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H (4;2;3) có pt là

A z-3=0

B 3x+4y+3z-29=0

C 3x-4y-11=0

D 3x+4y-20=0

6 \(log_2x=6log_4a-3log_2\sqrt[3]{b}-log_{\frac{1}{2}}c\) với a,b,c là các số thực dương bất kì . Mệnh đề nào dưới đây đúng

A \(\frac{a^3}{bc}\) B x=\(a^3-b+c\) C \(\frac{a^3c}{b}\) D \(\frac{a^3c}{b^2}\)

7 cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, AB=\(a\sqrt{2}\) ,SA=2a. góc giữa đường thẳng SA và măt phẳng (ABCD) bằng

8 xét tích phân \(\int_{\frac{1}{e}}^e\frac{1}{xlnx}\) , nếu đặt t=lnx thì \(\int_{\frac{1}{e}}^e\frac{1}{xlnx}dx\)

A \(\int_{-1}^1dt\)

B \(\int_{-1}^1\frac{1}{t^2}dt\)

C \(\int_{-1}^1\frac{1}{t}dt\)

D \(\int_{-1}^1tdt\)

9 cho số thự dương y thỏa mãn\(\left(2-3i\right)x+\left(3+2y\right)i=2+2i\)

A x=1,y=-1 B x=1,y=1 C x=-1,y=1 D x=-1,y=-1

10 tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số x^3-3x^2+mx+5 có hai cực trị là

A \(m\ge3\)

B \(m< 3\)

C \(m>3\)

D \(m\le3\)

11 cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) ,SA=5,AB=3,BC=4. Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp s.ABC BẰNG

12 số giao điểm của đồ thị hàm số y=2x^3-3x^2+1 và trục hoành là

13 Thiết diện qua trục ủa một khối nón là một tam giác vuông can và có cạnh góc vuông bằng\(a\sqrt{2}\) . Thể tích khối nón bằng

14 có 50 tấm thẻ dc đánh số từ 1 đến 50 , rút ngãu nhiên 3 thẻ. Xác xuất để tổng các số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3 bằng

15 tập xác định của hàm số y=2^x là

16 cho tứ diện đều ABCD có tất cả cạnh bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm AB và CD . Tính khaong3 cách giữa 2 đường thảng BN và CM

17 cho tứ diện MNPQ.Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm các cạnh MN,MP,MQ.Tỷ số thể tích \(\frac{V_{MIJK}}{V_{MNPQ}}\)

A \(\frac{1}{4}\) B \(\frac{1}{8}\) C \(\frac{1}{3}\) D \(\frac{1}{6}\)

18 số nghiệm của pt \(log_3x+log_3\left(x-6\right)=log_37\)

A 3 B 2 C 0 D 1

19 tRong ko gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A(-2;3;1),B(3;0;-1) ,C(6;5;0). tọa độ điểm D là

A D(11;2;2) B D (11;2;-2) C D (1;8;-2) D .D(1;8;2)

8
22 tháng 7 2020

17.

\(d\left(M;\left(IJK\right)\right)=\frac{1}{2}d\left(M;\left(NPQ\right)\right)\)

Hai tam giác IJK và NPQ đồng dạng theo tỉ số \(\frac{1}{2}\Rightarrow\frac{S_{IJK}}{S_{NPQ}}=\left(\frac{1}{2}\right)^2=\frac{1}{4}\)

\(\Rightarrow\frac{V_{MIJK}}{V_{MNPQ}}=\frac{1}{2}.\frac{1}{4}=\frac{1}{8}\)

18.

ĐKXĐ: \(x>6\)

\(\Leftrightarrow log_3\left(x\left(x-6\right)\right)=log_37\)

\(\Leftrightarrow x\left(x-6\right)=7\)

\(\Leftrightarrow x^2-6x-7=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=-1\left(loại\right)\\x=7\end{matrix}\right.\)

Pt có đúng 1 nghiệm

19.

\(\overrightarrow{AB}=\left(5;-3;-2\right)\)

ABCD là hbh \(\Rightarrow\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x_D=6-5=1\\y_D=5-\left(-3\right)=8\\z_D=0-\left(-2\right)=2\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow D\left(1;8;2\right)\)

22 tháng 7 2020

15.

Tập xác định: D=R

16. Tự nhiên xuất hiện 1 bài phức tạp thế này (:D ). Độ khó của bài này bằng tất cả những bài trước cộng lại nhân thêm 100 lần. Cách dễ nhất là sử dụng tọa độ hóa (sử dụng hình học 11 thuần giải rất tồn thời gian)

Gọi O là trọng tâm tam giác BCD \(\Rightarrow AO\perp\left(BCD\right)\)

Qua O kẻ đường thẳng song song CD cắt BC và BD lần lượt tại P và Q

Đặt hệ trục Oxyz vào tứ diện, với Oz trùng tia OA, Ox trùng tia OB và Oy trùng tia OP

Quy ước \(a\) là 1 đơn vị độ dài

Ta có: \(BN=\frac{a\sqrt{3}}{2}\Rightarrow OB=\frac{2}{3}BN=\frac{a\sqrt{3}}{3}\Rightarrow ON=\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

\(OA=\sqrt{AB^2-OB^2}=\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

Kẻ MH vuông góc OB \(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}MH//OA\\MH=\frac{1}{2}OA=\frac{a\sqrt{6}}{6}\end{matrix}\right.\) (đường trung bình)

H là trung điểm OB \(\Rightarrow OH=\frac{a\sqrt{3}}{6}\)

Từ đó, ta có các tọa độ: \(B\left(\frac{\sqrt{3}}{3};0;0\right)\) ; \(N\left(-\frac{\sqrt{3}}{6};0;0\right)\) ; \(C\left(-\frac{\sqrt{3}}{6};\frac{1}{2};0\right)\) ; \(M\left(\frac{\sqrt{3}}{6};0;\frac{\sqrt{6}}{6}\right)\)

\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}\overrightarrow{BN}=\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};0;0\right)\\\overrightarrow{CM}=\left(\frac{\sqrt{3}}{3};-\frac{1}{2};\frac{\sqrt{6}}{6}\right)\\\overrightarrow{BM}=\left(-\frac{\sqrt{3}}{6};0;\frac{\sqrt{6}}{6}\right)\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow d\left(BN;CM\right)=\frac{\left|\overrightarrow{BM}.\left[\overrightarrow{BN};\overrightarrow{CM}\right]\right|}{\left|\left[\overrightarrow{BN};\overrightarrow{CM}\right]\right|}=\frac{\sqrt{10}}{10}\)

Do quy ước 1 đơn vị độ dài bằng a nên ta có: \(d\left(BN;CM\right)=\frac{a\sqrt{10}}{10}\)

1 thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 6h 2 cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=-6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng 3 tập nghiệm của bất pt \(log_2\left(x+1\right) 3\) là A [-1;7) B (-1;5) C (-1;7) D (0;8) 4 Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R. Gọi a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của f(x+1) trên đoạn [-1;0] . Gía trị a+A là 5 trong ko gian...
Đọc tiếp

1 thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 6h

2 cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=-6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

3 tập nghiệm của bất pt \(log_2\left(x+1\right)< 3\)

A [-1;7)

B (-1;5)

C (-1;7)

D (0;8)

4 Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R. Gọi a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của f(x+1) trên đoạn [-1;0] . Gía trị a+A là

5 trong ko gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oz ?

A x-y+1=0

B z-3=0

C z+y-z=0

D 2x-y =0

6 Cho f(x) là hàm liên tục trên R thỏa mãn \(\int_0^1f\left(x\right)dx=4,\int_0^1f\left(3x\right)dx=6\) . Tích phân \(\int_1^3f\left(x\right)dx\) bằng

7 Cho hình chóp S.ABCD có đấy ABCD là hình vuông cạnh 3a. SA= \(a\sqrt{6}\) và SA vuông góc với (ABCD) . góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là

8 cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thi6 nhu hình bên

Hỏi p /f(x)/=1(1) có bao nhiêu nghiệm ?

A 3 B 7 C6 D 4

9 hàm số f(x)= \(\left(x^2-1\right).\left(x^2-4\right).\left(x^2+x\right),x\in R\) . Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị

10 số nghiệm nguyên của bất pt \(log_3x< 2\)

A 8 B 10 C.9 D.7

11 Cho 5 điểm phân biệt, rong đó ko có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đĩnh được chọn trong 5 đỉnh đã cho bằng

12 cho cấp số nhân (un) có u2=3, công bội q=\(\frac{1}{2}\) . số hạng u1 bằng

13 cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

số nghiệm của pt 3f(x)-4=0 là

14 Biết đồ hị của số y=f(x) =\(\left(x+1\right)^2.\left(x-5\right)\) cắt trục hoành tại điểm A,B . độ dài đoạn thẳng AB bằng

15 Tổng tất cả các giá trị của tham số a để pt z^2 +3z+a^2 -2a=0 có hai nghiệm phức z thỏa mãn /z/=2 là

A 4 B.1 C.3 D.2

16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh \(a\sqrt{2}\) , SA vuông góc với đáy và SA =\(a\sqrt{6}\) . Góc giữa mp (SCD) và mp (ABCD) bằng

17 xét I= \(\int_1^e\frac{ln^2dx}{x.\left(lnx+1\right)}\) nếu đặt u=lnx thì I= \(\int_1^e\frac{ln^2dx}{x.\left(lnx+1\right)}\) bằng

18 cho hàm số f(x) có đạo hàm \(f^,\)(x) = \(\left(x^2-x-6\right).\left(x+2\right)^4.\left(x-3\right)\) \(\forall x\in R\) . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

19 tập nghiệm của bấ pt \(\frac{1}{4^x}+\frac{1}{2^x}-2< 0\)

A (0;\(+\infty\)) B (1;\(+\infty\)) C [0;\(+\infty\) ) D [1;\(+\infty\))

20 Cho cấp số cộng (un) có u1=-2, u4=4 . số hạng u6 là

21 trong ko gian Oxyx , mp nào trong các mp song somng trục Oz?

A z=0

B x+y=0

C x+11y+1=0

D z=1

22 Mệnh đề nào sau dây sai

A Số tập con có 4 phần từ của 6 phần từ là \(C_6^4\)

b số cách sấp xếp 4 quển sách va2p 4 trong 6 vị trị ở trên giá là \(A_6^4\)

C số cách chôn và xếp thứ tụ 4 hs từ 6 nhóm hs là \(C_6^4\)

D số cách xếp 4 quển sách trong 6 quển sách vào 4 vị trí trên giá là \(A_4^6\)

23 cho F(x) là nguyên hàm của f(x) =\(\frac{1}{\sqrt{x+2}}\) thỏa mãn F(2) . Gía trị F(-1) bằng

24 Biết tập nghiệm của bấ pt \(2^x< 3-\frac{2}{2^x}\) là khoảng (a,b) . Gía trị a+b bằng

25 Cho alng8 trụ đứng ABC. \(A^,B^,C^,\) CÓ đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC=2, BC=1 ,\(AA^,\) =1 . tInh góc giữa \(AB^,\)\(\left(BCC^,B^,\right)\)

26 Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm \(f^,\left(x\right)\) = x.(x+1).(x-2)^2 với x thuộc R . Gía trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) rên đoạn [-1;2] là

9
24 tháng 7 2020

câu 3 đề thầy mình in vậy chứ mình k ghi thiếu âu :vv

24 tháng 7 2020

23.

\(F\left(x\right)=\int\frac{1}{\sqrt{x+2}}dx=\int\left(x+2\right)^{-\frac{1}{2}}dx=2\left(x+2\right)^{\frac{1}{2}}+C\)

\(=2\sqrt{x+2}+C\)

Ủa thiếu thỏa mãn F(2) làm sao

Nhưng đến đây thay \(x=2\) vô tìm C là xong rồi

24.

Đặt \(2^x=t>0\)

\(\Rightarrow t< 3-\frac{2}{t}\Leftrightarrow t^2-3t+2< 0\)

\(\Rightarrow1< t< 2\Rightarrow1< 2^x< 2\Rightarrow0< x< 1\)

\(\Rightarrow a+b=0+1=1\)

25.

\(\left\{{}\begin{matrix}AB\perp BC\\AB\perp BB'\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow AB\perp\left(BCC'B'\right)\Rightarrow B'B\) là hình chiếu vuông góc của AB' lên (BCC'B')

\(\Rightarrow\widehat{AB'B}\) là góc giữa AB' và (BCC'B')

\(AB=\sqrt{AC^2-BC^2}=\sqrt{3}\)

\(tan\widehat{AB'B}=\frac{AB}{BB'}=\sqrt{3}\Rightarrow\widehat{AB'B}=60^0\)

26.

\(f'\left(x\right)=0\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x=-1\end{matrix}\right.\) (chỉ quan tâm nghiệm bội lẻ)

Ko có kết quả cụ thể, nhưng từ BBT ta có thể khẳng định GTNN của hàm số trên đoạn đã cho là \(f\left(0\right)\)

1 đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình A y=\(x^3-3x^2-2\) B \(y=\frac{x+2}{x-1}\) C \(y=-x^4+3x^2-2\) D \(Y=X^4-3x^2-2\) 2 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình A Y=\(X^3+1\) B \(y=x^4+x^2+1\) C \(y=-x^3+1\) D \(-x^4+x^2+1\) 3 Đồ thị hàm số nào...
Đọc tiếp

1 đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình

A y=\(x^3-3x^2-2\) B \(y=\frac{x+2}{x-1}\) C \(y=-x^4+3x^2-2\) D \(Y=X^4-3x^2-2\)

2 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình

A Y=\(X^3+1\) B \(y=x^4+x^2+1\) C \(y=-x^3+1\) D \(-x^4+x^2+1\)

3 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình

A \(y=2x^4+x^2\) B \(-\frac{1}{2}x^3\) C \(y=\frac{1}{2}x^3\) D \(Y=\frac{X}{x+1}\)

4 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{x}\)

5 biết tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= \(\frac{2x+1}{3x-1}\)\(y=\frac{m}{n}\) với \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản . Gia trị của biểu thức P=2m-n là

6 cho hàm số y=f(x) xác định trên R \ \(\left\{1\right\}\) LIÊN TỤC trên mỗi khoảng xác định có bảng biến thiên như sau.mde nào đúng

A Đồ thị hàm số có hai dg tiệm cận ngang là y=0 và y=3

B đồ thị hàm số có một dg tiệm cân ngang là y=5

C đồ thị hàm số có hai dg tiệm cận ngang là y=0 và y=5

D đồ thị hàm số ko có đường tiệm cận ngang

7 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=\(\frac{x-3}{1-x}-2\)

8 tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=\(\frac{x-1}{x^2+2x+3}\)

9 tiệm cận ngang của đồ thị \(y=\sqrt{x^2+2x+3}-x\)

10 Bất pt \(log_2\left(x^2-2x+3\right)>1\) có tập nghiệm là

11 nếu \(\int_0^{10}\) f(x)dx =9 và \(\int_0^4\) f(x)dx=3 thì \(\int_4^{10}\) f(x)dx bằng

12 nếu \(\int_0^{100}\) f(x)dx =3 thì \(\int_0^{100}\) [1+f(x)]dx bằng

13 nếu \(\int_0^9\) f(x)dx=5 thì \(\int_0^9\) [f(x)+2x]dx bằng

14 cho số phức \(\overline{z}\) =i(-6-3i). Số phức z là

3
26 tháng 6 2020

10.

\(log_2\left(x^2-2x+3\right)>1\Leftrightarrow x^2-2x+3>2\)

\(\Leftrightarrow x^2-2x+1>0\)

\(\Leftrightarrow\left(x-1\right)^2>0\)

\(\Leftrightarrow x\ne1\)

11.

\(\int\limits^{10}_4f\left(x\right)dx=\int\limits^{10}_0f\left(x\right)dx-\int\limits^4_0f\left(x\right)dx=6\)

12.

\(\int\limits^{100}_0\left(1+f\left(x\right)\right)dx=\int\limits^{100}_0dx+\int\limits^{100}_0f\left(x\right)dx=100+3=103\)

13.

\(\int\limits^9_0\left[f\left(x\right)+2x\right]dx=\int\limits^9_0f\left(x\right)dx+\int\limits^9_02xdx=5+81=86\)

14.

\(\overline{z}=-6i-3i^2=3-6i\Rightarrow z=3+6i\)

26 tháng 6 2020

5.

\(\lim\limits_{x\rightarrow\infty}\frac{2x+1}{3x-1}=\frac{2}{3}\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}m=2\\n=3\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow2m-n=1\)

6.

Đáp án C đúng, đồ thị hàm số chỉ có 1 TCN \(y=5\)

7.

\(\lim\limits_{x\rightarrow\infty}\left(\frac{x-3}{1-x}-2\right)=\frac{1}{-1}-2=-3\)

\(\Rightarrow y=-3\) là tiệm cận ngang

8.

\(\lim\limits_{x\rightarrow\infty}\frac{x-1}{x^2+2x+3}=0\Rightarrow y=0\) là TCN

9.

\(\lim\limits_{x\rightarrow+\infty}y=\lim\limits_{x\rightarrow+\infty}\frac{2x+3}{\sqrt{x^2+2x+3}+x}=\lim\limits_{x\rightarrow+\infty}\frac{2+\frac{3}{x}}{\sqrt{1+\frac{2}{x}+\frac{3}{x^2}}+1}=\frac{2}{1+1}=1\)

\(\lim\limits_{x\rightarrow-\infty}y=+\infty\)

Đồ thị có 1 TCN là \(y=1\)

1 hàm số y = ax^4+bc^2+c(a#0) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng a . a>0,b<0 ,c \(\le\) 0 B a<0,b,0,c<0 C a>0,b\(\ge\) 0,c>0 D a>0,b\(\ge\)0,c,0 2 đồ thị nào dưới đây có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1 A y=1 B y=\(\frac{1-x}{2-x}\) C y= \(\frac{x-1}{x^2+1}\) D y=\(\frac{1}{x-1}\) 3 tìm một nguên hàm F(x) của hàm số f(x)...
Đọc tiếp

1 hàm số y = ax^4+bc^2+c(a#0) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng

a . a>0,b<0 ,c \(\le\) 0 B a<0,b,0,c<0 C a>0,b\(\ge\) 0,c>0 D a>0,b\(\ge\)0,c,0

2 đồ thị nào dưới đây có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1

A y=1 B y=\(\frac{1-x}{2-x}\) C y= \(\frac{x-1}{x^2+1}\) D y=\(\frac{1}{x-1}\)

3 tìm một nguên hàm F(x) của hàm số f(x) =\(\frac{x^2-1}{x^2}\) biết F(1)=0

4 cho lăng trụ đứng ABCD .\(A^,B^,C^,D^,\) có ABCD là hình hoi cạnh 2a, ABD=\(60^0\) , \(A^,B^,BA\) là hình vuông . Tính thể tích lăng trụ ABCD.\(A^,B^,C^,D^,\)

5Tính diện tích toàn phẩn của hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a

6 Tìm số thực x,y thỏa (x+y)+(2x-y)i=3-6i

7 trong ko gian Oxyz, cho điểm I(1;2;4) và mặt phẳng (P) :2x+2y+z-1=0 . Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mp (P) có phuong trình là

8 tìm số gaio điểm của đồ thị hàm số y=x^4-3x^2-5 và trục hoành

A 2 B. 3 C. 1 D.4

9 Đặt t =5^x hì bất phương trình \(5^{2x}-3.5^{x+2}+32< 0\) trở thành bất pt nào

A \(t^2-75t+32< 0\) B \(t^2-6t+32< 0\) C \(T^2-3t+32< 0\) D \(t^2-16t+32< 0\)

10 trong ko gian oxyz, cho điểm A(1;-1;3),B(-3;0;-4) .Phương trình nào sau đây là pt chính tắc của đường thẳng qua A vÀ B

A \(\frac{X+3}{4}=\frac{Y}{-1}=\frac{Z-4}{3}\) B\(\frac{X+3}{1}=\frac{Y}{-1}=\frac{Z+4}{3}\) C\(\frac{X+3}{4}=\frac{Y+1}{-1}=\frac{Z+4}{7}\) D \(\frac{X+3}{-4}=\frac{Y-1}{-1}=\frac{Y+3}{7}\)

11 trong ko gian Oxyz , cho 2 vecto \(\overline{a}\left(1,m,-1\right)\),\(\overline{b}\left(2;1;3\right)\). tìm m để \(\overline{a}\perp\overline{b}\)

3
14 tháng 6 2020

9.

\(5^{2x}-3.5^{x+2}+32< 0\)

\(\Leftrightarrow\left(5^x\right)^2-75.5^x+32=0\)

Đặt \(5^x=t\Rightarrow t^2-75t+32< 0\)

10.

\(\overrightarrow{BA}=\left(4;-1;7\right)\Rightarrow\) đường thẳng AB nhận \(\left(4;-1;7\right)\) là 1 vtcp

Đáp án C là đáp án duy nhất đúng về vtcp, nhưng lại sai về điểm mà đường thẳng đi qua, nên cả 4 đáp án đều sai :)

Pt chính tắc đúng phải là: \(\frac{x+3}{4}=\frac{y}{-1}=\frac{z+4}{7}\)

11.

\(\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}\Leftrightarrow\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0\)

\(\Leftrightarrow2+m-3=0\Rightarrow m=1\)

14 tháng 6 2020

5.

\(R=a;h=2a\)

\(\Rightarrow S=2\pi R.h=4\pi a^2\)

6.

\(\left(x+y\right)+\left(2x-y\right)i=3-6i\)

\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x+y=3\\2x-y=-6\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=-1\\y=4\end{matrix}\right.\)

7.

\(R=d\left(I;\left(P\right)\right)=\frac{\left|2.1+2.2+4-1\right|}{\sqrt{2^2+2^2+1^2}}=3\)

Pt mặt cầu: \(\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-4\right)^2=9\)

8.

\(x^4-3x^2-5=0\)

Đặt \(x^2=t\ge0\Leftrightarrow t^2-3t-5=0\) (1)

\(t_1t_2=-5< 0\Rightarrow\left(1\right)\) có 2 nghiệm trái dấu => có đúng 1 nghiệm dương => pt đã cho có 2 nghiệm pb

\(\Rightarrow\) Đồ thị hs cắt trục hoành tại 2 điểm